Đơn giá đất tuyến Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 thuộc Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Đường Tàu (giáp Cầu Tây) → Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
Tại tuyến Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.150.000 | 3.150.000 |
| Đất ở | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 2 đứng thứ 5 trên 19 tuyến đường có dữ liệu tại Xã An Khánh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã An Khánh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .