Đơn giá đất tại Xã An Khánh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
115 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 + 200M → Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Tuyến 1 | Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 1 | Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 1 | Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi → Hết đất xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 1 | Quốc lộ 37 → Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Tuyến 4 | Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Tuyến 4 | Quốc lộ 37 → Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Tuyến 4 | Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Tuyến 2 | Qua 100M → 300M | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà Thượng | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Tuyến 1 | Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh → Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 2 | Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Tuyến 1 | Trung tâm giống Thủy Sản → Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát → Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tuyến 3 | Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2) → Đường Tàu | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tuyến 3 | Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà văn hóa xóm Địa Chất → Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh) | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông → Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Hết đất xã An Khánh | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến 4 | Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh → Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Tuyến 4 | Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh → Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.190.000 | 714.000 | 428.000 | 257.000 | — |
| Tuyến 2 | Qua 100M → 300M | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Tuyến 2 | Qua 100M → 300M | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Trường Tiểu học xã Hà Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Quốc lộ 37 vào → Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Cầu Cau → Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà văn hóa xóm Địa Chất → Hết đất Bà Hoàng Thị Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Tuyến 3 | Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp → Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Tuyến 4 | Nhà văn hóa xóm Địa Chất → Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Hết đất xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Quốc lộ 37 → Hết đất xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường < 3,5m | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Cầu Cau → Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Cầu Cau → Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | 462.000 | 277.000 | 166.000 | — |
| Tuyến 2 | Qua 300M → Cổng Kho K9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến 2 | Qua 300M → Cổng Kho K9 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Tuyến 2 | Cổng Kho K9 → Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
Tại Xã An Khánh, giá VT2 bình quân bằng 61,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38 | 5.250.000 | 490.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 5.250.000 | 490.000 |
| Đất ở | 34 | 7.500.000 | 700.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 75.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 27.000 | 27.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã An Khánh đứng thứ 32 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã An Khánh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Xã An Khánh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .