Đơn giá đất tại Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
47 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km20 + 800 → Km22 + 667 (cầu Phai Đá) | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800 | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1 Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 Km20 + 800 → Km22 + 667 (cầu Phai Đá) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất ở | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So) | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2 Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1 Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200 | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2 Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4 Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So) | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3 Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 67.000 | 64.000 | 61.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 54.000 | 51.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 52.000 | 49.000 | 46.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 10.000 | — | — |
Tại Xã Kim Phượng, giá VT2 bình quân bằng 64,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 1.400.000 | 210.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 1.400.000 | 210.000 |
| Đất ở | 13 | 2.000.000 | 300.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 58.000 | 58.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Phượng đứng thứ 62 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Phượng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Kim Phượng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .