Bảng giá đất Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

47 dòng giá15 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Kim Phượng

47 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất ở1.600.000960.000576.000346.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất thương mại, dịch vụ1.120.000672.000403.000242.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km20 + 800 → Km22 + 667 (cầu Phai Đá)
Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo
Đất thương mại, dịch vụ700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
Đất thương mại, dịch vụ1.400.000840.000504.000302.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa) → Km20 + 800
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.400.000840.000504.000302.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
Km22 + 667 (Cầu Phai Đá) → Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.120.000672.000403.000242.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2
Km20 + 800 → Km22 + 667 (cầu Phai Đá)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
Đất ở900.000540.000324.000194.000
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới)
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200
Đất ở700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3 → Cầu Quảng Cáo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp700.000420.000252.000151.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ630.000378.000227.000136.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp630.000378.000227.000136.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)
Đất ở600.000360.000216.000130.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
Đất ở500.000300.000180.000108.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
Đất ở500.000300.000180.000108.000
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 1
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Cầu Quảng Cảo
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG | Đoạn 2
Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m → Cổng trường THCS Quy Kỳ
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 1
Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa) → Đến Km 1 + 200
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Km 1 + 200 → Km4 + 100 (Cầu Bản Mới)
Đất thương mại, dịch vụ490.000294.000176.000106.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm) → Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất ở400.000240.000144.00086.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ → Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
Đất thương mại, dịch vụ350.000210.000126.00076.000
ĐƯỜNG ĐỊNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 3
Km4+ 100 (Cầu Bản Mới) → Giáp đất xã Lam Vỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000210.000126.00076.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất ở300.000180.000108.00065.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất thương mại, dịch vụ280.000168.000101.00060.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp280.000168.000101.00060.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất thương mại, dịch vụ210.000126.00076.00045.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp210.000126.00076.00045.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)67.00064.00061.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác62.00059.00056.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm58.00054.00051.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản52.00049.00046.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất15.00012.00010.000

Mặt bằng giá đất Xã Kim Phượng

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
490.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
15.000
đồng/m²
Số dòng giá
47
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Kim Phượng, giá VT2 bình quân bằng 64,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Kim Phượng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ141.400.000210.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp141.400.000210.000
Đất ở132.000.000300.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)167.00067.000
Đất trồng cây hằng năm khác162.00062.000
Đất nông nghiệp khác162.00062.000
Đất trồng cây lâu năm158.00058.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất115.00015.000

Xã Kim Phượng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Kim Phượng đứng thứ 62 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Kim Phượng

Mã bưu chính (zip code)
24512
Doanh nghiệp trên địa bàn
20 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Kim Phượng gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quy Kỳ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Kim Phượng

14 tuyến đường tại Xã Kim Phượng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Kim Phượng

Giá đất cao nhất tại Xã Kim Phượng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Kim Phượng là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 15.000 đồng/m², trung vị 490.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Kim Phượng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Kim Phượng xếp thứ 62 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Kim Phượng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Kim Phượng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Kim Phượng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.