Bảng giá đất Xã Trại Cau, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Trại Cau, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

93 dòng giá32 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trại Cau

93 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trại Cau, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường tàu quặng → Ngã ba Bách Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 1
Cầu Thác Lạc → Đường tàu quặng
Đất ở4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đoạn 1
Ngã ba Thương Hiệp → Hết khu dân cư tổ 10 cũ
Đất ở3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
Đất ở2.300.0001.380.000828.000497.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Cầu Đợi Chờ → Điểm Đấu nối ĐT 269C
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.240.0001.344.000806.000484.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đoạn 3: Rẽ vào Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực)
Quốc lộ 17 → Hết đất Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m
Đất thương mại, dịch vụ1.820.0001.092.000655.000393.000
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.610.000966.000580.000348.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 8
Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh → Hết đất xã Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 8
Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh → Hết đất xã Trại Cau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 5
Điểm Đấu nối ĐT 269C → Cầu Đã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.470.000882.000529.000318.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 6
Cầu Đã → Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ1.260.000756.000454.000272.000
Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 1
Quốc lộ 17 → Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường tàu quặng → Ngã ba Bách Hóa
Đất ở8.400.0005.040.0003.024.0001.814.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
Đường tàu quặng → Ngã ba Bách Hóa
Đất thương mại, dịch vụ5.880.0003.528.0002.117.0001.270.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Ngã ba Bách Hóa → Cầu Đợi Chờ
Đất ở5.400.0003.240.0001.944.0001.166.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 3
Ngã ba Bách Hóa → Cầu Đợi Chờ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Cầu Đợi Chờ → Điểm Đấu nối ĐT 269C
Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đoạn 2
Hết khu dân cư tổ 10 cũ → Cổng Bệnh viện Trại Cau
Đất ở3.200.0001.920.0001.152.000691.000
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đoạn 1
Ngã ba Thương Hiệp → Hết khu dân cư tổ 10 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.520.0001.512.000907.000544.000
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đoạn 1
Ngã ba Thương Hiệp → Hết khu dân cư tổ 10 cũ
Đất thương mại, dịch vụ2.520.0001.512.000907.000544.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
Cầu Đợi Chờ → Điểm Đấu nối ĐT 269C
Đất thương mại, dịch vụ2.240.0001.344.000806.000484.000
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đoạn 2
Hết khu dân cư tổ 10 cũ → Cổng Bệnh viện Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ2.240.0001.344.000806.000484.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 5
Điểm Đấu nối ĐT 269C → Cầu Đã
Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 8
Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh → Hết đất xã Trại Cau
Đất ở2.100.0001.260.000756.000454.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 7
Cách UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m → Qua UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.960.0001.176.000706.000423.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 7
Cách UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m → Qua UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m
Đất thương mại, dịch vụ1.960.0001.176.000706.000423.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đoạn 3: Rẽ vào Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực)
Quốc lộ 17 → Hết đất Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.820.0001.092.000655.000393.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 6
Cầu Đã → Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ)
Đất ở1.800.0001.080.000648.000389.000
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
Ngã ba Quốc lộ 17 → Cách chợ Hợp Tiến 50m
Đất thương mại, dịch vụ1.610.000966.000580.000348.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 1
Quốc lộ 17 → Trụ sở Công an xã Trại Cau
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 2
Cách chợ Hợp Tiến 50m → Hết đất Trại Cau
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 5
Điểm Đấu nối ĐT 269C → Cầu Đã
Đất thương mại, dịch vụ1.470.000882.000529.000318.000
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 6
Cầu Đã → Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.260.000756.000454.000272.000
Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Rẽ cạnh Trạm Y tế
Quốc lộ 17 → 200m
Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)Đất ở1.100.000660.000396.000238.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 1
Quốc lộ 17 → Trụ sở Công an xã Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 2
Cách chợ Hợp Tiến 50m → Hết đất Trại Cau
Đất thương mại, dịch vụ1.050.000630.000378.000227.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 1
Quốc lộ 17 → Trụ sở Công an xã Trại Cau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 2
Cách chợ Hợp Tiến 50m → Hết đất Trại Cau
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.050.000630.000378.000227.000
Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 1
Quốc lộ 17 → 200m
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 2
Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau → Hết đất xã Trại Cau
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)Đất ở900.000540.000324.000194.000
Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 2
Qua 200m → Đền Đá Thiên
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đường đi ngầm xã Nam Hòa
Ga 48 → Ngầm xã Nam Hòa
Đất ở900.000540.000324.000194.000
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)Đất ở800.000480.000288.000173.000

Mặt bằng giá đất Xã Trại Cau

Giá VT1 cao nhất
8.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
25.000
đồng/m²
Số dòng giá
93
dòng
Số tuyến đường
32
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Trại Cau, giá VT2 bình quân bằng 62,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trại Cau (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp295.880.000420.000
Đất ở298.400.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ295.880.000420.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)177.00077.000
Đất trồng cây hằng năm khác172.00072.000
Đất nông nghiệp khác172.00072.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản157.00057.000
Đất rừng sản xuất125.00025.000

Xã Trại Cau đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trại Cau đứng thứ 28 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Trại Cau

Mã bưu chính (zip code)
24216
Doanh nghiệp trên địa bàn
66 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trại Cau gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Trại CauXã Hợp Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trại Cau

27 tuyến đường tại Xã Trại Cau có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng ≥ 2,5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17 | Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường ≥ 3,0m)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thị Trại Cau | Rẽ cạnh Trạm Y tế
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 2,5m)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ | Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng ≥ 3m)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường đi Bệnh viện Trại Cau | Đường đi ngầm xã Nam Hòa
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Hố Chuối
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường đi ngã ba nhà ông Cao | Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường rẽ vào Đền Đá Thiên | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.300.000 đ/m²
Đường tỉnh ĐT269B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường tỉnh ĐT269C | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 77.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Trục chính Quốc lộ 17 | Đoạn 8
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trại Cau

Giá đất cao nhất tại Xã Trại Cau là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trại Cau là 8.400.000 đồng/m², thấp nhất 25.000 đồng/m², trung vị 900.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trại Cau đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Trại Cau xếp thứ 28 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trại Cau theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trại Cau được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trại Cau hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.