Bảng giá đất Xã Yên Phong, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Yên Phong, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

51 dòng giá16 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Phong

51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Phong, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 1
Cổng trường mầm non Yên Phong → Qua cổng trường THTHCS 100m
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Ma Văn Khôi đến hết nhà ông Tạ Tất Huyền (đoạn nối từ đường 254B qua chợ xã Yên Phong)
Đường 254B → Qua chợ xã Yên Phong 100m
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 1
Cổng trường mầm non Yên Phong → Qua cổng trường THTHCS 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp420.000252.000151.00091.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 1
Cổng trường mầm non Yên Phong → Qua cổng trường THTHCS 100m
Đất thương mại, dịch vụ420.000252.000151.00091.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 3
Cổng chợ Đại Sảo → Ngã ba rẽ đường đi xã Chợ Đồn
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào thôn Nà Giỏ cũ 50m → Đường rẽ đi 259B
Đất ở400.000240.000144.00086.000
Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Ma Văn Khôi đến hết nhà ông Tạ Tất Huyền (đoạn nối từ đường 254B qua chợ xã Yên Phong)
Đường 254B → Qua chợ xã Yên Phong 100m
Đất thương mại, dịch vụ360.000216.000130.00078.000
Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Ma Văn Khôi đến hết nhà ông Tạ Tất Huyền (đoạn nối từ đường 254B qua chợ xã Yên Phong)
Đường 254B → Qua chợ xã Yên Phong 100m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp360.000216.000130.00078.000
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 1
Ngã ba Yên Mỹ → Đến đường rẽ sang Trường THTHCS Yên Mỹ
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 4
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở250.000150.00090.00054.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào thôn Nà Giỏ cũ 50m → Đường rẽ đi 259B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 3
Cổng chợ Đại Sảo → Ngã ba rẽ đường đi xã Chợ Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 2
Qua đường rẽ vào thôn Nà Giỏ cũ 50m → Đường rẽ đi 259B
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 3
Cổng chợ Đại Sảo → Ngã ba rẽ đường đi xã Chợ Đồn
Đất thương mại, dịch vụ240.000144.00086.00052.000
Các trục đường liên xã | Đường Chợ Đồn - Yên Phong (từ ngã 3 thôn Trung Tâm đi Kéo Cún)
Từ ngã 3 thôn Trung Tâm → Đi Kéo Cún
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường Bản Ca)
QL3C Nghĩa Tá → Xã Yên Phong (đường Bản Ca)
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 2
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa sang xã Yên Phong
QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa → Sang xã Yên Phong
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các tuyến đường khác | Đường từ nhà ông Tạ Tất Huyền qua Ót Cáy nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
Qua chợ xã Yên Phong 100m đi Ót Cáy → Nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
Đất ở200.000120.00072.00043.000
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Nhì sang xã Yên Phong (từ Kéo Nhì đến Ót Cáy)
Từ Kéo Nhì → Ót Cáy
Đất ở180.000108.00065.00039.000
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã 3 Kéo Nhì sang đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
Ngã 3 Kéo Nhì → Đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
Đất ở180.000108.00065.00039.000
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 1
Ngã ba Yên Mỹ → Đến đường rẽ sang Trường THTHCS Yên Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 4
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên
Đất thương mại, dịch vụ150.00090.00054.00032.000
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 1
Ngã ba Yên Mỹ → Đến đường rẽ sang Trường THTHCS Yên Mỹ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 4
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.00090.00054.00032.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất ở150.00090.00054.00032.000
Các trục đường liên xã | Đường Chợ Đồn - Yên Phong (từ ngã 3 thôn Trung Tâm đi Kéo Cún)
Từ ngã 3 thôn Trung Tâm → Đi Kéo Cún
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 2
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường Bản Ca)
QL3C Nghĩa Tá → Xã Yên Phong (đường Bản Ca)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa sang xã Yên Phong
QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa → Sang xã Yên Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | Đường từ nhà ông Tạ Tất Huyền qua Ót Cáy nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
Qua chợ xã Yên Phong 100m đi Ót Cáy → Nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Các trục đường liên xã | Đường Chợ Đồn - Yên Phong (từ ngã 3 thôn Trung Tâm đi Kéo Cún)
Từ ngã 3 thôn Trung Tâm → Đi Kéo Cún
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 2
Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường Bản Ca)
QL3C Nghĩa Tá → Xã Yên Phong (đường Bản Ca)
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa sang xã Yên Phong
QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa → Sang xã Yên Phong
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | Đường từ nhà ông Tạ Tất Huyền qua Ót Cáy nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
Qua chợ xã Yên Phong 100m đi Ót Cáy → Nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất ở110.00066.00040.00024.000
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Nhì sang xã Yên Phong (từ Kéo Nhì đến Ót Cáy)
Từ Kéo Nhì → Ót Cáy
Đất thương mại, dịch vụ108.00065.00039.00023.000
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã 3 Kéo Nhì sang đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
Ngã 3 Kéo Nhì → Đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
Đất thương mại, dịch vụ108.00065.00039.00023.000
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã 3 Kéo Nhì sang đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
Ngã 3 Kéo Nhì → Đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp108.00065.00039.00023.000
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Nhì sang xã Yên Phong (từ Kéo Nhì đến Ót Cáy)
Từ Kéo Nhì → Ót Cáy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp108.00065.00039.00023.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Phong

Giá VT1 cao nhất
700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
51
dòng
Số tuyến đường
16
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Yên Phong, giá VT2 bình quân bằng 64,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Phong (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ15420.00066.000
Đất ở15700.000110.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15420.00066.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Yên Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phong đứng thứ 77 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Phong

Mã bưu chính (zip code)
23622
Doanh nghiệp trên địa bàn
18 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phong gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đại SảoXã Yên Mỹ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Phong

16 tuyến đường tại Xã Yên Phong có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường liên xã | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các trục đường liên xã | Đường Chợ Đồn - Yên Phong (từ ngã 3 thôn Trung Tâm đi Kéo Cún)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Đường từ ngã 3 Kéo Nhì sang đường 254B (tại thôn Bản Sáo)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Đường từ nhà ông Tạ Tất Huyền qua Ót Cáy nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa sang xã Yên Phong
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | QL3C Chợ Đồn đi Bản Nhì sang xã Yên Phong (từ Kéo Nhì đến Ót Cáy)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường Bản Ca)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các tuyến đường khác | Từ nhà ông Ma Văn Khôi đến hết nhà ông Tạ Tất Huyền (đoạn nối từ đường 254B qua chợ xã Yên Phong)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong) | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai) | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Phong

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Phong là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Phong là 700.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 150.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Phong đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Yên Phong xếp thứ 77 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Phong theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Phong được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Phong hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.