Bảng giá đất Xã Quảng Bạch, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Quảng Bạch, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

30 dòng giá9 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quảng Bạch

30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quảng Bạch, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Đoạn 2
Cầu Tràn khe Khuổi Eng → đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc
Đất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Trục đường QL3C | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất ở580.000348.000209.000125.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất ở360.000216.000130.00078.000
Trục đường QL3C | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp348.000209.000125.00075.000
Trục đường QL3C | Đoạn 1
Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua → Khoảng cách 200m đi về hai phía
Đất thương mại, dịch vụ348.000209.000125.00075.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất thương mại, dịch vụ216.000130.00078.00047.000
Trục đường QL3C | Đoạn 2
Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp216.000130.00078.00047.000
Các trục đường liên xã | Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
ĐT254 (QL3C) → Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Đoạn 1
Từ đầu đường liên xã → Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
Đất ở130.00078.00047.00028.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất ở115.00069.00041.00025.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Đoạn 2
Cầu Tràn khe Khuổi Eng → đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc
Đất ở110.00066.00040.00024.000
Các trục đường liên xã | Đường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)Đất ở110.00066.00040.00024.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Các đường còn lạiĐất ở100.00060.00036.00022.000
Các trục đường liên xã | Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
ĐT254 (QL3C) → Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Các trục đường liên xã | Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
ĐT254 (QL3C) → Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Đoạn 1
Từ đầu đường liên xã → Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp78.00047.00028.00017.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Đoạn 1
Từ đầu đường liên xã → Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)
Đất thương mại, dịch vụ78.00047.00028.00017.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất thương mại, dịch vụ69.00041.00025.00015.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Các trục đường liên xã chưa nêu ở trênĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp69.00041.00025.00015.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Đoạn 2
Cầu Tràn khe Khuổi Eng → đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Các trục đường liên xã | Đường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp66.00040.00024.00014.000
Các trục đường liên xã | Đường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)Đất thương mại, dịch vụ66.00040.00024.00014.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Đường liên xã Quảng Bạch - Đồng Phúc (xã Bằng Phúc cũ) | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)50.00049.00048.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất6.0005.0004.000

Mặt bằng giá đất Xã Quảng Bạch

Giá VT1 cao nhất
580.000
đồng/m²
Trung vị VT1
78.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
30
dòng
Số tuyến đường
9
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Quảng Bạch, giá VT2 bình quân bằng 67,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 32,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quảng Bạch (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ8348.00060.000
Đất ở8580.000100.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8348.00060.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm130.00030.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Quảng Bạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Bạch đứng thứ 83 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Quảng Bạch

Mã bưu chính (zip code)
23615
Doanh nghiệp trên địa bàn
11 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Bạch gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Lập

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quảng Bạch

9 tuyến đường tại Xã Quảng Bạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quảng Bạch

Giá đất cao nhất tại Xã Quảng Bạch là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quảng Bạch là 580.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 78.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quảng Bạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Quảng Bạch xếp thứ 83 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quảng Bạch theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quảng Bạch được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quảng Bạch hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.