Bảng giá đất Xã Phong Quang, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phong Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

75 dòng giá29 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phong Quang

75 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phong Quang, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu vực thôn Phặc Tràng | Đoạn 1
Giáp đất Phường Đức Xuân → Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết
Đất ở10.500.0006.300.0003.780.0002.268.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc TràngĐất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Đất ở8.000.0004.800.0002.880.0001.728.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc TràngĐất thương mại, dịch vụ4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12mĐất thương mại, dịch vụ4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.200.0002.520.0001.512.000907.000
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 1
Giáp đường Bàn Văn Hoan → Cầu Nặm Cắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 3
Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ → Hết đất bà Hoàng Thị Hoan
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Nông Văn Quang | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Các trục đường xã | Đường đi cánh đồng Nà Pài
Nhà ông Hoàng Văn Chính → Đầu cánh đồng Nà Pài
Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 4
Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan → Hết địa phận xã Phong Quang
Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Nông Văn Quang | Đoạn 2
Giáp Trường Quân sự tỉnh → Hết khu Nà Cưởm
Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Nông Văn Quang | Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Ỏi Đất thương mại, dịch vụ900.000540.000324.000194.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm CắtĐất thương mại, dịch vụ720.000432.000259.000156.000
Các trục đường xã | Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Các trục đường xã | Khu trục đường liên thôn Nà Pài
Toàn tuyến
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12mĐất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Khu vực thôn Phặc Tràng | Đoạn 1
Giáp đất Phường Đức Xuân → Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết
Đất thương mại, dịch vụ6.300.0003.780.0002.268.0001.361.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đường Bàn Văn Hoan
Toàn tuyến
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 2
Cầu Nặm Cắt → Hết địa phận xã Phong Quang
Đất ở6.000.0003.600.0002.160.0001.296.000
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 1
Giáp đường Bàn Văn Hoan → Cầu Nặm Cắt
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc TràngĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.800.0002.880.0001.728.0001.037.000
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 2
Cầu Nặm Cắt → Hết địa phận xã Phong Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ | Đường Bàn Văn Hoan
Toàn tuyến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.600.0002.160.0001.296.000778.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Cầu Quan Nưa
Đất ở3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 1
Giáp đường Bàn Văn Hoan → Cầu Nặm Cắt
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Nông Văn Quang | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 3
Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ → Hết đất bà Hoàng Thị Hoan
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Cầu Quan Nưa
Đất thương mại, dịch vụ1.800.0001.080.000648.000389.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Cầu Quan Nưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.800.0001.080.000648.000389.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt Đất thương mại, dịch vụ1.500.000900.000540.000324.000
Khu vực thôn Phặc Tràng | Đoạn 2
Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng
Đất thương mại, dịch vụ1.500.000900.000540.000324.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 2
Cầu Quan Nưa → Hết địa phận xã Dương Quang cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.500.000900.000540.000324.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Khu vực thôn Phặc Tràng | Đoạn 2
Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 2
Cầu Quan Nưa → Hết địa phận xã Dương Quang cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Nông Văn Quang | Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Ỏi Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Nông Văn Quang | Đoạn 2
Giáp Trường Quân sự tỉnh → Hết khu Nà Cưởm
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các trục đường xã | Đường đi cánh đồng Nà Pài
Nhà ông Hoàng Văn Chính → Đầu cánh đồng Nà Pài
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 4
Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan → Hết địa phận xã Phong Quang
Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Các trục đường xã | Đường đi đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt
Hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết → Đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt
Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm CắtĐất ở1.200.000720.000432.000259.000
Nông Văn Quang | Đoạn 1
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 3
Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ → Hết đất bà Hoàng Thị Hoan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Các trục đường xã | Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa
Toàn tuyến
Đất ở1.000.000600.000360.000216.000
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường trục xã và liên xã còn lạiĐất ở800.000480.000288.000173.000
Nông Văn Quang | Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng
Toàn tuyến
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Nông Văn Quang | Trục đường Bản Cáu - Bản Trang
Toàn tuyến
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Các trục đường xã | Khu trục đường liên thôn Nà Pài
Toàn tuyến
Đất ở800.000480.000288.000173.000

Mặt bằng giá đất Xã Phong Quang

Giá VT1 cao nhất
10.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
75
dòng
Số tuyến đường
29
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Phong Quang, giá VT2 bình quân bằng 62,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phong Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở2510.500.000300.000
Đất thương mại, dịch vụ256.300.000180.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp204.800.000180.000
Đất nông nghiệp khác180.00080.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)180.00080.000
Đất trồng cây hằng năm khác180.00080.000
Đất trồng cây lâu năm170.00070.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Xã Phong Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phong Quang đứng thứ 22 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phong Quang

Mã bưu chính (zip code)
23225
Doanh nghiệp trên địa bàn
9 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phong Quang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Dương QuangXã Đôn Phong

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phong Quang

15 tuyến đường tại Xã Phong Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các trục đường xã | Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường còn lại của thôn: Nà Váng, Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường còn lại của thôn: Quan Nưa, Nà Rì, Bản Bung, Bản Pẻn, Nà Cưởm, Nà Rào, Bảng Giềng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường trục xã và liên xã còn lại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Nông Văn Quang | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nông Văn Quang | Trục đường Bản Cáu - Bản Trang
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Nông Văn Quang | Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phong Quang

Giá đất cao nhất tại Xã Phong Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phong Quang là 10.500.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phong Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phong Quang xếp thứ 22 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phong Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phong Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phong Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.