Giá đất Nông Văn Quang | Đoạn 1, Xã Phong Quang

Đơn giá đất tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1 thuộc Xã Phong Quang, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1, Xã Phong Quang, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Giáp đất phường Bắc Kạn → Hết Trường Quân sự tỉnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000

Mặt bằng giá tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.200.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ11.200.0001.200.000
Đất ở12.000.0002.000.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.200.0001.200.000

Nông Văn Quang | Đoạn 1 đứng thứ mấy trong Xã Phong Quang

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nông Văn Quang | Đoạn 1 đứng thứ 5 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phong Quang.

Tra tiếp trong Xã Phong Quang và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phong Quang hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các khu dân cư và khu tái định cư | Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các trục đường xã | Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Tây Minh Khai | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường còn lại của thôn: Nà Váng, Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường còn lại của thôn: Quan Nưa, Nà Rì, Bản Bung, Bản Pẻn, Nà Cưởm, Nà Rào, Bảng Giềng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Khu vực thôn Phặc Tràng | Các đường trục xã và liên xã còn lại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Nông Văn Quang | Trục đường Bản Cáu - Bản Trang
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Nông Văn Quang | Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến đường Bắc Kạn - hồ Ba Bể | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Nông Văn Quang | Đoạn 1

Giá đất đường Nông Văn Quang | Đoạn 1 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Nông Văn Quang | Đoạn 1 tại Xã Phong Quang có giá VT1 cao nhất 2.000.000 đồng/m² và thấp nhất 1.200.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Nông Văn Quang | Đoạn 1 có phải tuyến đắt nhất Xã Phong Quang không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Nông Văn Quang | Đoạn 1 đứng thứ 5 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phong Quang.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.