Bảng giá đất Xã Trần Phú, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Trần Phú, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

60 dòng giá15 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trần Phú

60 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trần Phú, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc lộ 279 | Đoạn 1
Ngã ba QL3B → Cống Slọ Ngủ (đường đi Lạng Sơn)
Đất ở320.000192.000115.00069.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ) → Cầu Cư Lễ II
Đất ở320.000192.000115.00069.000
Các tuyến đường khác | Các đường còn lạiĐất ở60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
QL 3B vào → Cống xây Quan Làng (trường tiểu học Hữu Thác)
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Cống cua Vằng Héo → Hết đất xã Cư Lễ cũ (giáp Lạng Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở → Hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Cống xây Quan Làng → Suối Phai Cốc Lồm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Cầu Vằng Mười → Đầu cầu cứng
Đất ở450.000270.000162.00097.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Cầu Vằng Mười → Đầu cầu cứng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp270.000162.00097.00058.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Cầu Vằng Mười → Đầu cầu cứng
Đất thương mại, dịch vụ270.000162.00097.00058.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 1
Ngã ba QL3B → Cống Slọ Ngủ (đường đi Lạng Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp192.000115.00069.00041.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 1
Ngã ba QL3B → Cống Slọ Ngủ (đường đi Lạng Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ192.000115.00069.00041.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ) → Cầu Cư Lễ II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp192.000115.00069.00041.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ) → Cầu Cư Lễ II
Đất thương mại, dịch vụ192.000115.00069.00041.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Cầu Cư Lễ I → Cầu Vằng Mười
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 2
Cống Slọ Ngù → Cống cua Vằng Héo
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Đầu cầu cứng → Hết địa phận xã Trần Phú
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Cầu Cư Lễ II → Cầu Cư Lễ I
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Cầu Cư Lễ II → Cầu Cư Lễ I
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Kéo Cặp → Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ)
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Kéo Cặp → Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục phụ |
QL 3B vào → Cống xây Quan Làng (trường tiểu học Hữu Thác)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Cống cua Vằng Héo → Hết đất xã Cư Lễ cũ (giáp Lạng Sơn)
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Cầu Cư Lễ I → Cầu Vằng Mười
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Cầu Cư Lễ I → Cầu Vằng Mười
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Đường tỉnh 256 | Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầmĐất ở90.00054.00032.00019.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 2
Cống Slọ Ngù → Cống cua Vằng Héo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Quốc lộ 279 | Đoạn 2
Cống Slọ Ngù → Cống cua Vằng Héo
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A → Hết đất xã Trần Phú
Đất ở90.00054.00032.00019.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Đầu cầu cứng → Hết địa phận xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Đầu cầu cứng → Hết địa phận xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở → Hết đất trụ sở Ủy ban nhân dân xã Trần Phú
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Trục phụ |
Cống xây Quan Làng → Suối Phai Cốc Lồm
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Đường tỉnh 256 |
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng → Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Các tuyến đường khác |
Giáp đất Lam Sơn (cũ) → Giáp ranh xã Lương Thành (cũ)
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Trục phụ |
Cầu treo Hát Sao → Cống cạnh nhà ông Hỷ
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Trục phụ |
Ngã ba (QL3B) Cư Lễ → Cầu Pác Ban (Văn Minh)
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A → Hết đất xã Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Đường tỉnh 256 | Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầmĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 đoạn từ cầu Pác A → Hết đất xã Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Đường tỉnh 256 | Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầmĐất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Đường tỉnh 256 |
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng → Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Đường tỉnh 256 |
Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng → Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng
Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Đường tỉnh 256 |
Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ) → Đường rẽ vào nhà ông Chấn
Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Cầu treo Hát Sao → Cống cạnh nhà ông Hỷ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Ngã ba (QL3B) Cư Lễ → Cầu Pác Ban (Văn Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Cầu treo Hát Sao → Cống cạnh nhà ông Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Ngã ba (QL3B) Cư Lễ → Cầu Pác Ban (Văn Minh)
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000

Mặt bằng giá đất Xã Trần Phú

Giá VT1 cao nhất
450.000
đồng/m²
Trung vị VT1
70.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
60
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Trần Phú, giá VT2 bình quân bằng 63,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trần Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở18450.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ18270.00036.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18270.00036.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm khác130.00030.000
Đất nông nghiệp khác130.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản125.00025.000
Đất trồng cây lâu năm125.00025.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Trần Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trần Phú đứng thứ 88 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Trần Phú

Mã bưu chính (zip code)
23821
Doanh nghiệp trên địa bàn
21 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trần Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Văn MinhXã Cư Lễ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trần Phú

12 tuyến đường tại Xã Trần Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trần Phú

Giá đất cao nhất tại Xã Trần Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trần Phú là 450.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 70.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trần Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Trần Phú xếp thứ 88 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trần Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trần Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trần Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.