Bảng giá đất Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

74 dòng giá27 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phủ Thông

74 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phủ Thông, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng
Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258
Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258
Đất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.280.0001.368.000821.000492.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02 Đất thương mại, dịch vụ2.280.0001.368.000821.000492.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh ChangĐất ở1.600.000960.000576.000346.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh ChangĐất thương mại, dịch vụ1.500.000900.000540.000324.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258
Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258
Đất thương mại, dịch vụ1.500.000900.000540.000324.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông → Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2
Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258)
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng
Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:
Giáp đường 258
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Giáp cầu Nà Món → Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng
Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:
Giáp đường 258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2
Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim
Đất ở5.500.0003.300.0001.980.0001.188.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món
Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Giáp cống Nà Hái về phía Bắc → Hết khu dân cư Khuổi Nim
Đất thương mại, dịch vụ3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ → Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Giáp đất khu dân cư Khuổi Nim → Hết cầu Nà Món
Đất thương mại, dịch vụ3.000.0001.800.0001.080.000648.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh ChangĐất ở2.500.0001.500.000900.000540.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ Thông
Toàn tuyến
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông
Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông → Hết Trung tâm y tế Bạch Thông
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2
Giáp Cầu Đeng → Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258)
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng
Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:
Giáp đường 258
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.980.0001.188.000713.000428.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
Giáp Quốc lộ 3 → Cầu Đeng
Đất thương mại, dịch vụ1.980.0001.188.000713.000428.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258
Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ) → ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh ChangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.500.000900.000540.000324.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Giáp đất xã Cẩm Giàng → Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.200.000720.000432.000259.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũĐất ở1.000.000600.000360.000216.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh ChangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp960.000576.000346.000207.000
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh ChangĐất thương mại, dịch vụ960.000576.000346.000207.000
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 3
Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh → Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1 → Hết địa phần xã Phủ Thông
Đất ở800.000480.000288.000173.000
Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao
Toàn tuyến
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía
Toàn tuyến
Đất ở700.000420.000252.000151.000
Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng)
Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng)
Đất ở600.000360.000216.000130.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp600.000360.000216.000130.000
Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũĐất thương mại, dịch vụ600.000360.000216.000130.000
Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258
Toàn tuyến
Đất ở600.000360.000216.000130.000

Mặt bằng giá đất Xã Phủ Thông

Giá VT1 cao nhất
5.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
55.000
đồng/m²
Số dòng giá
74
dòng
Số tuyến đường
27
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Phủ Thông, giá VT2 bình quân bằng 62,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phủ Thông (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ243.300.000180.000
Đất ở235.500.000300.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp223.000.000300.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)170.00070.000
Đất trồng cây hằng năm khác155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản155.00055.000
Đất nông nghiệp khác155.00055.000

Xã Phủ Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phủ Thông đứng thứ 45 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Phủ Thông

Mã bưu chính (zip code)
23206
Doanh nghiệp trên địa bàn
44 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phủ Thông gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Phủ ThôngXã Vi HươngXã Lục BìnhXã Tân Tú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phủ Thông

20 tuyến đường tại Xã Phủ Thông có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại | Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường còn lại | Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh QL13 | Các tuyến đường nhánh TL258
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường đi ĐT258
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh QL13 | Đường lên Trường Trung học phổ thông Phủ Thông:
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh QL13 | Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Quốc lộ 3 | Đoạn 6
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 258 | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
5 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phủ Thông

Giá đất cao nhất tại Xã Phủ Thông là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phủ Thông là 5.500.000 đồng/m², thấp nhất 55.000 đồng/m², trung vị 1.200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phủ Thông đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Phủ Thông xếp thứ 45 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phủ Thông theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phủ Thông được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phủ Thông hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.