Đơn giá đất tại Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
117 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3 Cầu Ổ gà → Hết địa phận xã Chợ Mới | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh) Toàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới) Toàn tuyến | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến bệnh viện Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) → Cổng Bệnh viện | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 468.000 | 281.000 | 168.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 780.000 | 468.000 | 281.000 | 168.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2 Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2 Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 2 Hết đất Đền Thắm → Đầu cầu treo thôn Đèo Vai 1 | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên Toàn tuyến | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 3 Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256 | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn đường nhánh Thôn 2 Giáp đất nhà ông Đinh Khắc Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5 Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 5 Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường trục thôn 12 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Trục thôn Đồng Luông Ngâ ba quán ông Hải → Hết đất thôn Đồng Luông | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Các trục đường liên thôn, trục thôn | Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2) → Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | 144.000 | 86.000 | 52.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3 Cầu Ổ gà → Hết địa phận xã Chợ Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Đường trục thôn 8 | Quốc lộ 3 Cầu Ổ gà → Hết địa phận xã Chợ Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) | Đất ở | 4.460.000 | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) | Đất ở | 4.460.000 | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 1 Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện lực → Đầu cầu Yên Đĩnh cũ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Toàn tuyến | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) | Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 1 Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện lực → Đầu cầu Yên Đĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | 298.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2 Toàn tuyến | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến bệnh viện Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) → Cổng Bệnh viện | Đất ở | 1.300.000 | 780.000 | 468.000 | 281.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường trục thôn 10 đi thôn 9 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang | Đoạn 1 Giáp đất xã Phú Lương → Hết đất Đền Thắm | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh Thôn 7 Giáp đất Công an xã Chợ Mới | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh thôn 2 Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành → hết bờ sông Chu | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nội thị thôn 1 Cách lộ giới QL3 20m → Ngã ba thôn 1 và thôn 2 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2 Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ Toàn tuyến | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường nhánh đi Ba Luồng Cách lộ giới QL3 20m → Hết đất xã Chợ Mới | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên Toàn tuyến | Đất ở | 850.000 | 510.000 | 306.000 | 184.000 | — |
| Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Trục đường thôn 11 Cách lộ giới QL3 20m → Giáp bờ sông Cầu | Đất ở | 750.000 | 450.000 | 270.000 | 162.000 | — |
Tại Xã Chợ Mới, giá VT2 bình quân bằng 61,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 41 | 8.000.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 37 | 4.800.000 | 150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34 | 4.800.000 | 150.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chợ Mới đứng thứ 29 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Chợ Mới gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Chợ Mới có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .