Đơn giá đất tại Xã Nghiên Loan, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất ở | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 | — |
| Trục phụ | Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) → cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) → cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất ở | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất ở | 340.000 | 204.000 | 122.000 | 73.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 2 Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) → Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) | Đất ở | 330.000 | 198.000 | 119.000 | 71.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất ở | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 4 cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) → đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch | Đất ở | 255.000 | 153.000 | 92.000 | 55.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 252.000 | 151.000 | 91.000 | 54.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | 151.000 | 91.000 | 54.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất thương mại, dịch vụ | 204.000 | 122.000 | 73.000 | 44.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 204.000 | 122.000 | 73.000 | 44.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 2 Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) → Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 198.000 | 119.000 | 71.000 | 43.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 2 Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) → Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 198.000 | 119.000 | 71.000 | 43.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 4 cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) → đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 4 cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) → đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 153.000 | 92.000 | 55.000 | 33.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 1 Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) → Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 3 cống suối Nà Vài (Km9+800) → cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 5 ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) → đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920) | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ → Bờ suối thôn Nà Mòn | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn → Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lại | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 5 ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) → đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 5 ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) → đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 3 cống suối Nà Vài (Km9+800) → cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 3 cống suối Nà Vài (Km9+800) → cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 1 Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) → Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Tuyến đường 258B | Đoạn 1 Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) → Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Các đường còn lại | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ → Bờ suối thôn Nà Mòn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn → Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ → Bờ suối thôn Nà Mòn | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn → Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Các trục đường trong xã | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 46.000 | 45.000 | 44.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 20.000 | 19.000 | 18.000 | — | — |
Tại Xã Nghiên Loan, giá VT2 bình quân bằng 64,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 16 | 2.000.000 | 80.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 1.200.000 | 48.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 252.000 | 48.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 46.000 | 46.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 20.000 | 20.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 6.000 | 6.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghiên Loan đứng thứ 63 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghiên Loan gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Nghiên Loan có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .