Bảng giá đất Xã Nghiên Loan, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Nghiên Loan, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

51 dòng giá15 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nghiên Loan

51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nghiên Loan, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất ở255.000153.00092.00055.000
Trục phụ |
Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) → cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài
Đất ở2.000.0001.200.000720.000432.000
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) đến cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài) Đất ở1.500.000900.000540.000324.000
Trục phụ |
Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) → cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài
Đất thương mại, dịch vụ1.200.000720.000432.000259.000
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất ở420.000252.000151.00091.000
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất ở340.000204.000122.00073.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 2
Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) → Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
Đất ở330.000198.000119.00071.000
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất ở255.000153.00092.00055.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) → đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch
Đất ở255.000153.00092.00055.000
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp252.000151.00091.00054.000
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất thương mại, dịch vụ252.000151.00091.00054.000
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất thương mại, dịch vụ204.000122.00073.00044.000
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp204.000122.00073.00044.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 2
Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) → Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
Đất thương mại, dịch vụ198.000119.00071.00043.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 2
Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500) → Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp198.000119.00071.00043.000
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất thương mại, dịch vụ153.00092.00055.00033.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) → đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch
Đất thương mại, dịch vụ153.00092.00055.00033.000
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780) → đầu đường rẽ vào thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp153.00092.00055.00033.000
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)Đất thương mại, dịch vụ153.00092.00055.00033.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 1
Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) → Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500)
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
cống suối Nà Vài (Km9+800) → cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780)
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 5
ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) → đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920)
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục phụ |
Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Các trục đường trong xã |
Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ → Bờ suối thôn Nà Mòn
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Các trục đường trong xã |
Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn → Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lạiĐất ở100.00060.00036.00022.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 5
ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) → đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920)
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài → Ngã ba cổng trào thôn Khuổi Ún
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 5
ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Khỉ (Km20+240) → đỉnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
cống suối Nà Vài (Km9+800) → cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
cống suối Nà Vài (Km9+800) → cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780)
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 1
Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) → Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Tuyến đường 258B | Đoạn 1
Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630) → Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500)
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Các trục đường trong xã | Các đường còn lạiĐất ở80.00048.00029.00017.000
Các trục đường trong xã |
Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ → Bờ suối thôn Nà Mòn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Các trục đường trong xã |
Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn → Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Các trục đường trong xã |
Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ → Bờ suối thôn Nà Mòn
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Các trục đường trong xã |
Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn → Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lạiĐất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Các trục đường trong xã | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Các trục đường trong xã | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)46.00045.00044.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác40.00039.00038.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm20.00019.00018.000

Mặt bằng giá đất Xã Nghiên Loan

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
120.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
51
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Nghiên Loan, giá VT2 bình quân bằng 64,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nghiên Loan (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở162.000.00080.000
Đất thương mại, dịch vụ151.200.00048.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14252.00048.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)146.00046.000
Đất trồng cây hằng năm khác140.00040.000
Đất nông nghiệp khác140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất trồng cây lâu năm120.00020.000
Đất rừng sản xuất16.0006.000

Xã Nghiên Loan đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nghiên Loan đứng thứ 63 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Nghiên Loan

Mã bưu chính (zip code)
23413
Doanh nghiệp trên địa bàn
18 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nghiên Loan gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân LaXã An Thắng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nghiên Loan

14 tuyến đường tại Xã Nghiên Loan có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các trục đường trong xã |
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Các đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lại
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thắng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Các trục đường trong xã | Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Trục phụ |
5 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 4
3 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Tuyến đường 258B | Đoạn 5
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nghiên Loan

Giá đất cao nhất tại Xã Nghiên Loan là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nghiên Loan là 2.000.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 120.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nghiên Loan đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Nghiên Loan xếp thứ 63 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nghiên Loan theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nghiên Loan được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nghiên Loan hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.