Đơn giá đất tại Xã Thần Sa, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 | — |
| Các khu dân cư, khu tái định cư | Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Đoạn 1 Từ cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía | Đất ở | 670.000 | 402.000 | 241.000 | 145.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Đoạn 1 Từ cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | 282.000 | 169.000 | 102.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Đoạn 1 Từ cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | 282.000 | 169.000 | 102.000 | — |
| Đường La Hiên - Thần Sa | Các đoạn thuộc trục chính đường La Hiên - Thần Sa | Đất ở | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Đoạn 2 Các đoạn còn lại nằm trên trục Tỉnh lộ 265 | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Trục phụ đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc Tỉnh lộ 265 → Cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất xã La Hiên → UBND xã Thần Sa | Đất ở | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 UBND xã Thần Sa → Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường La Hiên - Thần Sa | Các đoạn thuộc trục chính đường La Hiên - Thần Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 290.000 | 174.000 | 104.000 | 63.000 | — |
| Đường La Hiên - Thần Sa | Các đoạn thuộc trục chính đường La Hiên - Thần Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 | 174.000 | 104.000 | 63.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Đoạn 2 Các đoạn còn lại nằm trên trục Tỉnh lộ 265 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc | Trục phụ đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc Tỉnh lộ 265 → Cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất xã La Hiên → UBND xã Thần Sa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất xã La Hiên → UBND xã Thần Sa | Đất thương mại, dịch vụ | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 230.000 | 138.000 | 83.000 | 50.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m | Đất ở | 230.000 | 138.000 | 83.000 | 50.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 UBND xã Thần Sa → Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 UBND xã Thần Sa → Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 210.000 | 126.000 | 76.000 | 45.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất ở | 200.000 | 120.000 | 72.000 | 43.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 | 114.000 | 68.000 | 41.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | 114.000 | 68.000 | 41.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 | 114.000 | 68.000 | 41.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 190.000 | 114.000 | 68.000 | 41.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | 96.000 | 58.000 | 35.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 160.000 | 96.000 | 58.000 | 35.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 160.000 | 96.000 | 58.000 | 35.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | 96.000 | 58.000 | 35.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 | 84.000 | 50.000 | 30.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | 84.000 | 50.000 | 30.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 62.000 | 59.000 | 56.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 52.000 | 49.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 47.000 | 44.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 42.000 | 39.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 10.000 | 8.000 | — | — |
Tại Xã Thần Sa, giá VT2 bình quân bằng 64,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 12 | 700.000 | 140.000 |
| Đất ở | 12 | 1.000.000 | 200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 700.000 | 140.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 62.000 | 62.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 50.000 | 50.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thần Sa đứng thứ 72 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thần Sa gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
11 tuyến đường tại Xã Thần Sa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .