Đơn giá đất tại Xã Dân Tiến, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
57 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía) | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7 | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.070.000 | 1.242.000 | 745.000 | 447.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1 Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3 Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong | Đất ở | 550.000 | 330.000 | 198.000 | 119.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 14.000 | 11.000 | 9.000 | — | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3 | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 15 m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 5 Km20/H8 → Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Km15/H0 → Km15/H7 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.070.000 | 1.242.000 | 745.000 | 447.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Đường tỉnh lộ 266 → Quanh chợ Bình Long | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Đường tỉnh lộ 265 → Cạnh chợ Dân Tiến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Km15/H7 → Km16/H3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía | Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 2 Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1 Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến | Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 1 Cổng chợ Mủng + 250m về 2 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0 | Đất ở | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Km 13 (Giáp Tràng Xá) → Km15/H0 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 6 Km21/H6 → Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 4 Km16/H3 → Km20/H8 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4 Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 4 Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 530.000 | 318.000 | 191.000 | 114.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3 Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Đường Tràng Xá - Dân Tiến | Tuyến 3 Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong | Đất thương mại, dịch vụ | 390.000 | 234.000 | 140.000 | 84.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở | 310.000 | 186.000 | 112.000 | 67.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở | 310.000 | 186.000 | 112.000 | 67.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất ở | 260.000 | 156.000 | 94.000 | 56.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất ở | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 220.000 | 132.000 | 79.000 | 48.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
Tại Xã Dân Tiến, giá VT2 bình quân bằng 62,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 18 | 3.200.000 | 220.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 2.240.000 | 150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 2.240.000 | 150.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 14.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Dân Tiến đứng thứ 51 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Dân Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
14 tuyến đường tại Xã Dân Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .