Bảng giá đất Xã Xuân Dương, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Xuân Dương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

48 dòng giá15 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Xuân Dương

48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Xuân Dương, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường còn lại | Các đường còn lạiĐất ở60.00036.00022.00013.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 5
Cầu Khuổi Mừn → Cầu Khuổi Kim
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 4
Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m → Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 4
Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m → Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 2
Cầu Cốc Càng → Hết nhà cửa hàng vật tư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp480.000288.000173.000104.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 2
Cầu Cốc Càng → Hết nhà cửa hàng vật tư
Đất thương mại, dịch vụ480.000288.000173.000104.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 4
Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m → Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 3
Hết đất thôn Bắc Sen → Km 14+500 tuyến đường 256B
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 2
Ngã ba đường tỉnh ĐT 256 thôn Khu Chợ → Hết đất thôn Bắc Sen
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 1
Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm → Hết đất thôn Nà Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp đất tỉnh Lạng Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 1
Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) → Hết đất xã Xuân Dương
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 3
Cửa hàng vật tư → Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 3
Cửa hàng vật tư → Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 2
Ngã ba đường tỉnh ĐT 256 thôn Khu Chợ → Hết đất thôn Bắc Sen
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 1
Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm → Hết đất thôn Nà Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp đất tỉnh Lạng Sơn
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 1
Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) → Hết đất xã Xuân Dương
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn thuộc xã Xuân Dương cũ Đất ở100.00060.00036.00022.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 5
Cầu Khuổi Mừn → Cầu Khuổi Kim
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 4
Km 14+500 tuyến đường 256B → Ngã ba đi thôn Nà Thác
Đất ở90.00054.00032.00019.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 6
Cầu Khuổi Kim → Xã Yên Bình
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Trục phụ |
Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Trục phụ |
Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy)
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 3
Hết đất thôn Bắc Sen → Km 14+500 tuyến đường 256B
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 3
Hết đất thôn Bắc Sen → Km 14+500 tuyến đường 256B
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Trục phụ |
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Trục phụ |
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 4
Km 14+500 tuyến đường 256B → Ngã ba đi thôn Nà Thác
Đất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 4
Km 14+500 tuyến đường 256B → Ngã ba đi thôn Nà Thác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 6
Cầu Khuổi Kim → Xã Yên Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Đường tỉnh 256B | Đoạn 5
Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00039.00038.000
Các đường còn lại | Các đường còn lạiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp36.00022.00013.0008.000
Các đường còn lại | Các đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ36.00022.00013.0008.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây hằng năm khác30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất nông nghiệp khác30.00029.00028.000
Toàn bộ khu vựcĐất nuôi trồng thủy sản25.00024.00023.000
Toàn bộ khu vựcĐất trồng cây lâu năm25.00024.00023.000
Toàn bộ khu vựcĐất rừng sản xuất5.0004.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Xuân Dương

Giá VT1 cao nhất
480.000
đồng/m²
Trung vị VT1
70.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
48
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Xuân Dương, giá VT2 bình quân bằng 64,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Xuân Dương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15480.00036.000
Đất thương mại, dịch vụ14480.00036.000
Đất ở13300.00060.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm khác130.00030.000
Đất nông nghiệp khác130.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản125.00025.000
Đất trồng cây lâu năm125.00025.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Xuân Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Dương đứng thứ 87 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Xuân Dương

Mã bưu chính (zip code)
23819
Doanh nghiệp trên địa bàn
18 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Dương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đổng XáXã Liêm Thuỷ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Xuân Dương

7 tuyến đường tại Xã Xuân Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Xuân Dương

Giá đất cao nhất tại Xã Xuân Dương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Xuân Dương là 480.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 70.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Xuân Dương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Xuân Dương xếp thứ 87 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Xuân Dương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Xuân Dương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Xuân Dương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.