Đơn giá đất tại Xã Xuân Dương, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
48 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất ở | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 5 Cầu Khuổi Mừn → Cầu Khuổi Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Trục phụ | Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 5 Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 4 Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m → Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 4 Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m → Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 2 Cầu Cốc Càng → Hết nhà cửa hàng vật tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 2 Cầu Cốc Càng → Hết nhà cửa hàng vật tư | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | 288.000 | 173.000 | 104.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 4 Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m → Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 3 Hết đất thôn Bắc Sen → Km 14+500 tuyến đường 256B | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 2 Ngã ba đường tỉnh ĐT 256 thôn Khu Chợ → Hết đất thôn Bắc Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 1 Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm → Hết đất thôn Nà Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp đất tỉnh Lạng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 1 Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) → Hết đất xã Xuân Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 3 Cửa hàng vật tư → Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 3 Cửa hàng vật tư → Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 2 Ngã ba đường tỉnh ĐT 256 thôn Khu Chợ → Hết đất thôn Bắc Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 1 Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm → Hết đất thôn Nà Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp đất tỉnh Lạng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 1 Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ) → Hết đất xã Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn thuộc xã Xuân Dương cũ | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 5 Cầu Khuổi Mừn → Cầu Khuổi Kim | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác → Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 4 Km 14+500 tuyến đường 256B → Ngã ba đi thôn Nà Thác | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 6 Cầu Khuổi Kim → Xã Yên Bình | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá → Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác) | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Trục phụ | Tuyến từ ĐT256 → Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Tấy) | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 5 Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ) | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 3 Hết đất thôn Bắc Sen → Km 14+500 tuyến đường 256B | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 3 Hết đất thôn Bắc Sen → Km 14+500 tuyến đường 256B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Trục phụ | Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác) | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 4 Km 14+500 tuyến đường 256B → Ngã ba đi thôn Nà Thác | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 4 Km 14+500 tuyến đường 256B → Ngã ba đi thôn Nà Thác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 6 Cầu Khuổi Kim → Xã Yên Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Đường tỉnh 256B | Đoạn 5 Ngã ba đi thôn Nà Thác → Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Trục phụ | Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Trục phụ | Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác → Cổng trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Trục phụ | Cầu tràn (thôn Nà Khanh) → Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác) | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 40.000 | 39.000 | 38.000 | — | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 22.000 | 13.000 | 8.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 29.000 | 28.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 25.000 | 24.000 | 23.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.000 | 3.000 | — | — |
Tại Xã Xuân Dương, giá VT2 bình quân bằng 64,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 35,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 480.000 | 36.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 480.000 | 36.000 |
| Đất ở | 13 | 300.000 | 60.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Dương đứng thứ 87 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Dương gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
7 tuyến đường tại Xã Xuân Dương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .