Bảng giá đất Xã Côn Minh, Tỉnh Thái Nguyên

Đơn giá đất tại Xã Côn Minh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

61 dòng giá16 tuyến đường9 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Côn Minh

61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Côn Minh, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục phụ | Các đường còn lạiĐất ở60.00036.00022.00013.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Từ cầu Côn Minh (Km107+100) → Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Cầu Khuổi Pạu → đoạn cua Khuổi Bưa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Cầu Khuổi Pạu → đoạn cua Khuổi Bưa
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Từ cầu Côn Minh (Km107+100) → Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B)
Đất thương mại, dịch vụ180.000108.00065.00039.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 3
Cầu Khuổi Pạu → đoạn cua Khuổi Bưa
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 7
Từ cầu Côn Minh (Km107+100) → Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B)
Đất ở300.000180.000108.00065.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cầu Quang Phong → Cầu Khuổi Pạu
Đất ở150.00090.00054.00032.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Chợ đi xã Cao Sơn → Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp120.00072.00043.00026.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Chợ đi xã Cao Sơn → Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ)
Đất thương mại, dịch vụ120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài → Đường rẽ vào xóm Bản Đâng
Đất ở120.00072.00043.00026.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Địa phận Côn Minh (giáp Trần Phú) → cầu Quang Phong
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Đường rẽ vào xóm Bản Đâng → Hết đất xã Côn Minh
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Đoạn cua Khuổi Bưa → Điểm trường Tiểu học Bản Lài
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Trục phụ |
Từ Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) → Hết địa phận xã Côn Minh
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 2
Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 1
Từ cầu sắt (Nà Buốc) → Chân dốc Kéo Khoác
Đất ở100.00060.00036.00022.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cầu Quang Phong → Cầu Khuổi Pạu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.00054.00032.00019.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 2
Cầu Quang Phong → Cầu Khuổi Pạu
Đất thương mại, dịch vụ90.00054.00032.00019.000
Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 2
Từ chân dốc Kéo Khoác → Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương)
Đất ở90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Hên → Ngã ba Cốc phường
Đất ở90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Phước → Cổng Trường Mầm non Quang Phong
Đất ở90.00054.00032.00019.000
Trục phụ |
Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong → Cống Khuổi Muồng
Đất ở80.00048.00029.00017.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài → Đường rẽ vào xóm Bản Đâng
Đất thương mại, dịch vụ72.00043.00026.00016.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 5
Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài → Đường rẽ vào xóm Bản Đâng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.00043.00026.00016.000
Trục phụ |
Từ cống Khuổi Muồng → Cầu Khuổi Thiền
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 3
Từ cầu Nà Giàu → Giáp đất Trần Phú
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 1
Giáp đất xã Xuân Dương → Hết đất nhà ông Trích
Đất ở70.00042.00025.00015.000
Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 1
Từ cầu sắt (Nà Buốc) → Chân dốc Kéo Khoác
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 1
Từ cầu sắt (Nà Buốc) → Chân dốc Kéo Khoác
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 1
Địa phận Côn Minh (giáp Trần Phú) → cầu Quang Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 2
Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.00036.00022.00013.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 4
Đoạn cua Khuổi Bưa → Điểm trường Tiểu học Bản Lài
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Trục phụ |
Từ Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) → Hết địa phận xã Côn Minh
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 2
Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Quốc lộ 3B | Đoạn 6
Đường rẽ vào xóm Bản Đâng → Hết đất xã Côn Minh
Đất thương mại, dịch vụ60.00036.00022.00013.000
Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 2
Từ chân dốc Kéo Khoác → Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương)
Đất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 2
Từ chân dốc Kéo Khoác → Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Hên → Ngã ba Cốc phường
Đất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Phước → Cổng Trường Mầm non Quang Phong
Đất thương mại, dịch vụ54.00032.00019.00012.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Hên → Ngã ba Cốc phường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Trục phụ |
Từ ngã ba Nà Phước → Cổng Trường Mầm non Quang Phong
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp54.00032.00019.00012.000
Trục phụ |
Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong → Cống Khuổi Muồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong → Cống Khuổi Muồng
Đất thương mại, dịch vụ48.00029.00017.00010.000
Trục phụ |
Từ cống Khuổi Muồng → Cầu Khuổi Thiền
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Trục phụ |
Từ cống Khuổi Muồng → Cầu Khuổi Thiền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 3
Từ cầu Nà Giàu → Giáp đất Trần Phú
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 1
Giáp đất xã Xuân Dương → Hết đất nhà ông Trích
Đất thương mại, dịch vụ42.00025.00015.0009.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 3
Từ cầu Nà Giàu → Giáp đất Trần Phú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000
Đường tỉnh 256 | Đoạn 1
Giáp đất xã Xuân Dương → Hết đất nhà ông Trích
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp42.00025.00015.0009.000

Mặt bằng giá đất Xã Côn Minh

Giá VT1 cao nhất
300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
60.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
61
dòng
Số tuyến đường
16
tuyến
Số loại đất
9
loại

Tại Xã Côn Minh, giá VT2 bình quân bằng 63,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Côn Minh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở19300.00036.000
Đất thương mại, dịch vụ19180.00036.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17180.00036.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)140.00040.000
Đất nông nghiệp khác130.00030.000
Đất trồng cây hằng năm khác130.00030.000
Đất trồng cây lâu năm125.00025.000
Đất nuôi trồng thủy sản125.00025.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Côn Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Côn Minh đứng thứ 91 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.

Hồ sơ hành chính Xã Côn Minh

Mã bưu chính (zip code)
23815
Doanh nghiệp trên địa bàn
23 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Côn Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quang PhongXã Dương Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Côn Minh

13 tuyến đường tại Xã Côn Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Côn Minh

Giá đất cao nhất tại Xã Côn Minh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Côn Minh là 300.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 60.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Côn Minh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thái Nguyên?
Xã Côn Minh xếp thứ 91 trên tổng số 91 xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Côn Minh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Côn Minh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Côn Minh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.