Đơn giá đất tại Xã Côn Minh, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
61 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Các đường còn lại | Đất ở | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ cầu Côn Minh (Km107+100) → Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Cầu Khuổi Pạu → đoạn cua Khuổi Bưa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Cầu Khuổi Pạu → đoạn cua Khuổi Bưa | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ cầu Côn Minh (Km107+100) → Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B) | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | 108.000 | 65.000 | 39.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 3 Cầu Khuổi Pạu → đoạn cua Khuổi Bưa | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 7 Từ cầu Côn Minh (Km107+100) → Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B) | Đất ở | 300.000 | 180.000 | 108.000 | 65.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Quang Phong → Cầu Khuổi Pạu | Đất ở | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Chợ đi xã Cao Sơn → Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Chợ đi xã Cao Sơn → Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài → Đường rẽ vào xóm Bản Đâng | Đất ở | 120.000 | 72.000 | 43.000 | 26.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Địa phận Côn Minh (giáp Trần Phú) → cầu Quang Phong | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Bản Đâng → Hết đất xã Côn Minh | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Đoạn cua Khuổi Bưa → Điểm trường Tiểu học Bản Lài | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Trục phụ | Từ Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) → Hết địa phận xã Côn Minh | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 2 Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 1 Từ cầu sắt (Nà Buốc) → Chân dốc Kéo Khoác | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Quang Phong → Cầu Khuổi Pạu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 2 Cầu Quang Phong → Cầu Khuổi Pạu | Đất thương mại, dịch vụ | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 2 Từ chân dốc Kéo Khoác → Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương) | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Nà Hên → Ngã ba Cốc phường | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Nà Phước → Cổng Trường Mầm non Quang Phong | Đất ở | 90.000 | 54.000 | 32.000 | 19.000 | — |
| Trục phụ | Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong → Cống Khuổi Muồng | Đất ở | 80.000 | 48.000 | 29.000 | 17.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài → Đường rẽ vào xóm Bản Đâng | Đất thương mại, dịch vụ | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 5 Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài → Đường rẽ vào xóm Bản Đâng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 | 43.000 | 26.000 | 16.000 | — |
| Trục phụ | Từ cống Khuổi Muồng → Cầu Khuổi Thiền | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 3 Từ cầu Nà Giàu → Giáp đất Trần Phú | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 1 Giáp đất xã Xuân Dương → Hết đất nhà ông Trích | Đất ở | 70.000 | 42.000 | 25.000 | 15.000 | — |
| Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 1 Từ cầu sắt (Nà Buốc) → Chân dốc Kéo Khoác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 1 Từ cầu sắt (Nà Buốc) → Chân dốc Kéo Khoác | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 1 Địa phận Côn Minh (giáp Trần Phú) → cầu Quang Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 2 Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Đoạn cua Khuổi Bưa → Điểm trường Tiểu học Bản Lài | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Trục phụ | Từ Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) → Hết địa phận xã Côn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 2 Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Bản Đâng → Hết đất xã Côn Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 2 Từ chân dốc Kéo Khoác → Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Đường Quang Phong - Đổng Xá | Đoạn 2 Từ chân dốc Kéo Khoác → Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Nà Hên → Ngã ba Cốc phường | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Nà Phước → Cổng Trường Mầm non Quang Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Nà Hên → Ngã ba Cốc phường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Trục phụ | Từ ngã ba Nà Phước → Cổng Trường Mầm non Quang Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 54.000 | 32.000 | 19.000 | 12.000 | — |
| Trục phụ | Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong → Cống Khuổi Muồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Trục phụ | Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong → Cống Khuổi Muồng | Đất thương mại, dịch vụ | 48.000 | 29.000 | 17.000 | 10.000 | — |
| Trục phụ | Từ cống Khuổi Muồng → Cầu Khuổi Thiền | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Trục phụ | Từ cống Khuổi Muồng → Cầu Khuổi Thiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 3 Từ cầu Nà Giàu → Giáp đất Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 1 Giáp đất xã Xuân Dương → Hết đất nhà ông Trích | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 3 Từ cầu Nà Giàu → Giáp đất Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
| Đường tỉnh 256 | Đoạn 1 Giáp đất xã Xuân Dương → Hết đất nhà ông Trích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 42.000 | 25.000 | 15.000 | 9.000 | — |
Tại Xã Côn Minh, giá VT2 bình quân bằng 63,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 19 | 300.000 | 36.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 19 | 180.000 | 36.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 180.000 | 36.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 25.000 | 25.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Côn Minh đứng thứ 91 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Côn Minh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
13 tuyến đường tại Xã Côn Minh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .