Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng.

39.349 dòng giá25 xã, phường6.963 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Thành phố Đà Nẵng

Giá VT1 cao nhất
340.970.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.250.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.000
đồng/m²
Số dòng giá
39.349
dòng
Số tuyến đường
6.963
tuyến
Số loại đất
13
loại

Tại Thành phố Đà Nẵng, giá VT2 bình quân bằng 62,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 37,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thành phố Đà Nẵng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.194170.490.00017.000
Đất thương mại, dịch vụ12.069204.580.00024.000
Đất ở tại đô thị6.617340.970.000110.000
Đất ở tại nông thôn5.43739.580.00035.000
Đất trồng cây lâu năm480200.0009.000
Đất trồng cây hằng năm khác474200.00010.000
Đất nuôi trồng thủy sản455200.0007.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)428144.00013.000
Đất rừng sản xuất406110.0003.000
Đất rừng phòng hộ385110.0003.000
Đất rừng đặc dụng384110.0003.000
Đất nông nghiệp khác16200.000106.000
Đất làm muối448.00024.000

Những tuyến đường đắt nhất Thành phố Đà Nẵng

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
Bạch Đằng340.970.000
Võ Nguyên Giáp279.640.000
Nguyễn Văn Linh242.780.000
Trần Phú237.930.000
Võ Văn Kiệt227.860.000

Giá đất theo xã, phường tại Thành phố Đà Nẵng

Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng phân theo 25 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)2629.200.0007.000
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)31515.600.0007.000
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)944.320.00011.000
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)42116.871.00010.000
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)9810.400.0003.000
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)36339.580.00037.000
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)865.167.0008.000
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)1004.210.0007.000
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)26215.000.00014.000
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)15311.500.00014.000
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)1117.888.0006.000
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)32313.219.0005.000
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)752.592.00010.000
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)45819.032.00022.000
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)1419.600.0007.000
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)2036.680.00037.000
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)19106.420.00037.000
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)1732.340.00037.000
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)33135.520.00037.000
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)1193.380.00037.000
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)1577.900.00037.000
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)2.600340.970.00037.000
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)42190.090.00030.000
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)32639.300.00055.000
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)37618.720.00035.000

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng

Bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng hiện nay theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất do Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng thông qua, áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Giá đất cao nhất Thành phố Đà Nẵng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng là 340.970.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 3.000 đồng/m², trung vị 2.250.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Thành phố Đà Nẵng thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.