| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 30.100.000 | — | — | — | — |
| Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 18.620.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 18.200.000 | — | — | — | — |
| Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.690.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ → đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.200.000 | — | — | — | — |
| Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.410.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.220.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.940.000 | — | — | — | — |
| Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.310.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.100.000 | — | — | — | — |
| Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.830.000 | — | — | — | — |
| Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.600.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.100.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.690.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.960.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.930.000 | — | — | — | — |
| Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 5.310.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | — | — | — | — |
| Quận Cẩm Lệ | Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Cẩm Lệ | Đất trồng cây hằng năm khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Cẩm Lệ | Đất nông nghiệp khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Cẩm Lệ Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản | 106.000 | — | — | — | — |
| Quận Cẩm Lệ Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | 106.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 21m | Đất ở tại đô thị | 36.680.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 35.970.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 21m | Đất ở tại đô thị | 34.890.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 30.530.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 29.730.000 | — | — | — | — |
| Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 29.370.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 27.110.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ → đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng) | Đất ở tại đô thị | 26.600.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 25.510.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 24.390.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 24.350.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 23.180.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 22.840.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 22.430.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.010.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.580.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phước Lý mở rộng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 21.160.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 20.980.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.930.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 20.450.000 | — | — | — | — |
| Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 20.160.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 20.110.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 18.340.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.320.000 | — | — | — | — |