Bảng giá đất Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

171 dòng giá20 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)

171 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị30.100.000
Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất ở tại đô thị18.620.000
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị18.200.000
Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.690.000
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung
Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ → đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.300.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.200.000
Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị11.410.000
Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.220.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị9.940.000
Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.310.000
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.100.000
Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.830.000
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.600.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị7.100.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ6.690.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ5.960.000
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ5.930.000
Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ5.500.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị5.310.000
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.300.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.660.000
Quận Cẩm LệĐất trồng cây lâu năm200.000
Quận Cẩm LệĐất trồng cây hằng năm khác200.000
Quận Cẩm LệĐất nông nghiệp khác200.000
Quận Cẩm Lệ
Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên
Đất nuôi trồng thủy sản106.000
Quận Cẩm Lệ
Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản
Đất nông nghiệp khác106.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 21m
Đất ở tại đô thị36.680.000
Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Đường 15m
Đất ở tại đô thị35.970.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 21m
Đất ở tại đô thị34.890.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất ở tại đô thị30.530.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất ở tại đô thị29.730.000
Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất ở tại đô thị29.370.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị27.110.000
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung
Đường 7,5m đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ → đến đường Đỗ Thúc Tịnh (Đường vào nhà máy thuốc lá Đà Nẵng)
Đất ở tại đô thị26.600.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị25.510.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị24.390.000
Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị24.350.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị23.180.000
Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị22.840.000
Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị22.430.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 21m
Đất thương mại, dịch vụ22.010.000
Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ21.580.000
Khu dân cư Phước Lý mở rộng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị21.160.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị20.980.000
Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 21m
Đất thương mại, dịch vụ20.930.000
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Đường 15m
Đất ở tại đô thị20.450.000
Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất ở tại đô thị20.160.000
Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị20.110.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.340.000
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ18.320.000

Mặt bằng giá đất Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)

Giá VT1 cao nhất
36.680.000
đồng/m²
Trung vị VT1
10.580.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
171
dòng
Số tuyến đường
20
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị5536.680.0005.310.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5418.340.0002.660.000
Đất thương mại, dịch vụ5422.010.0003.190.000
Đất nông nghiệp khác2200.000106.000
Đất trồng cây lâu năm1200.000200.000
Đất trồng cây hằng năm khác1200.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000

Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 9 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)

20 tuyến đường tại Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư Nam cầu Nguyễn Tri Phương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
12 dòng · VT1 tới 34.890.000 đ/m²
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường Hòa Phát
9 dòng · VT1 tới 13.090.000 đ/m²
Các khu dân cư thuộc địa bàn phương Hòa Thọ Đông
6 dòng · VT1 tới 13.520.000 đ/m²
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Thọ Tây
9 dòng · VT1 tới 9.940.000 đ/m²
Khu C - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
3 dòng · VT1 tới 29.370.000 đ/m²
Khu dân cư 18 Trần Huy Liệu - phường Khuê Trung
6 dòng · VT1 tới 26.600.000 đ/m²
Khu dân cư Hòa Phát 1 và Hòa Phát 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
6 dòng · VT1 tới 22.430.000 đ/m²
Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường - phường Khuê Trung
3 dòng · VT1 tới 22.840.000 đ/m²
Khu dân cư mới phường Khuê Trung
3 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
Khu dân cư Phước Lý mở rộng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
9 dòng · VT1 tới 21.160.000 đ/m²
Khu Đảo nổi - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
14 dòng · VT1 tới 35.970.000 đ/m²
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
9 dòng · VT1 tới 17.270.000 đ/m²
Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
15 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Khu D và Khu E2 mở rộng -Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
12 dòng · VT1 tới 17.450.000 đ/m²
Khu E1 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
12 dòng · VT1 tới 20.160.000 đ/m²
Khu E2 - Các khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
12 dòng · VT1 tới 18.620.000 đ/m²
Khu nhà ở cán bộ, Công nhân viên khối Đảng T26 (Khu C - Khu dân cư phía Nam cầu Cẩm Lệ) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
3 dòng · VT1 tới 15.200.000 đ/m²
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
15 dòng · VT1 tới 20.450.000 đ/m²
Kkhu dân cư Hòa Phát 3 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
5 dòng · VT1 tới 17.940.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)

Giá đất cao nhất tại Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) là 36.680.000 đồng/m², thấp nhất 37.000 đồng/m², trung vị 10.580.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) xếp thứ 9 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.