Bảng giá đất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

2.187 dòng giá421 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

2.187 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ cầu Bầu Vân → đến hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A)
Đất ở tại đô thị10.064.000
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh
Đất ở tại đô thị7.187.000
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
Từ giáp đường Lương Thế Vinh → đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.930.000
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.544.000
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng 9,5m
Đất ở tại nông thôn5.310.000
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi → đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.150.000
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Hồ Nghinh → đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất thương mại, dịch vụ5.030.000
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
Từ giáp đường Nông Cống → đến giáp đường Hồ Nghinh
Đất thương mại, dịch vụ5.030.000
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
Từ ngã tư đường Đoàn Quý Phi → đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương)
Đất thương mại, dịch vụ4.883.000
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m)
Đất ở tại nông thôn4.400.000
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy → đến đầu cầu Sắt mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.204.000
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
Từ đầu cầu Sắt mới → đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh)
Đất ở tại nông thôn4.043.000
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường
Từ giáp đường Điện Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) → đến hết vườn ông Dương Văn Hương
Đất thương mại, dịch vụ3.938.000
Đường Võ Chí Công - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ đầu cầu Cửa Đại → đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình (mặt cắt đường 38m (7,5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 7,5m))
Đất ở tại nông thôn3.900.000
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cầu Câu Lâu cũ → đến điểm nút giao thông QL1A mới và đường ĐH21.DX (giáp TT Nam Phước)
Đất ở tại nông thôn3.720.000
Mặt tiền đường Hồ Nghinh
Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương
Đất thương mại, dịch vụ3.153.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06
Đất thương mại, dịch vụ3.024.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06
Đất thương mại, dịch vụ3.024.000
Mặt tiền đường Lê Đại Hành
Đoạn từ giáp Hùng Vương → đến đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở tại đô thị2.970.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
Đất ở tại nông thôn2.856.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27
Đất ở tại nông thôn2.856.000
Đường Võ Chí Công - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ đầu cầu Cửa Đại → đến giáp xã Bình Dương huyện Thăng Bình (mặt cắt đường 38m (7,5m - 10,5m - 2m - 10,5m - 7,5m))
Đất thương mại, dịch vụ2.730.000
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường
Từ cạnh vườn ông Dương Văn Hương → đến giáp ranh xã Duy Phước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.496.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 15,5m (4m-7,5m-4m)
Đất ở tại nông thôn2.352.000
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ cạnh phía Đông nhà ông Lưu Văn Nam → đến phía Đông đối diện Trạm y tế xã Duy Phước
Đất ở tại nông thôn2.340.000
Khu dân cư Duy Phước giai đoạn 1 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch rộng 18,5m (4m-10,5m-4m)
Đất ở tại nông thôn2.340.000
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.000
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m- 10,5m - 6m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.300.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m)
Đất thương mại, dịch vụ2.284.000
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường rộng 32m (6m - 7,5m - 7m- 7,5m - 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.200.000
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp) → đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
Đất ở tại nông thôn2.142.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18
Đất ở tại nông thôn2.088.000
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ)
Đường từ Cây Xăng dầu Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.000
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi)
Khu đất Bãi đúc dầm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.000.000
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
Từ ngã ba đường Hòn Tàu → đến giáp kè (phía Nam đường Hùng Vương)
Đất ở tại đô thị1.870.000
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên → đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng
Đất thương mại, dịch vụ1.719.000
Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ đầu cầu Câu Lâu mới → đến giáp nút giao thông QL1A cũ và đường ĐH21
Đất ở tại nông thôn1.710.000
Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) → đến nhà bà Trỉ (Kênh N30)
Đất ở tại đô thị1.700.000
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 40m (23m - 7,5m - 9,5m)
Đất thương mại, dịch vụ1.680.000
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
Đất thương mại, dịch vụ1.654.000
Mặt tiền đường Nông Cống
Từ ngã tư Trương Chí Cương → đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.617.000
Mặt tiền đường Thu Bồn
Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX)
Đất ở tại đô thị1.525.000
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Khu A (đối diện khu đất công viên)
Đất ở tại nông thôn1.512.000
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 34,5m (10m -10,5m - 14m)
Đất thương mại, dịch vụ1.512.000
Mặt tiền đường Lê LaiĐất thương mại, dịch vụ1.475.000
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường có mặt cắt ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
Đất ở tại nông thôn1.440.000
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Từ hết nhà thờ tộc Hồ → đến nhà ông Phạm Minh Cần , Xóm Đò Gập
Đất ở tại nông thôn1.440.000
Mặt tiền đường Trần Văn ƠnĐất ở tại đô thị1.415.000
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị1.411.000
Mặt tiền đường Lạc Long Quân Đất ở tại đô thị1.411.000

Mặt bằng giá đất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
16.871.000
đồng/m²
Trung vị VT1
960.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
2.187
dòng
Số tuyến đường
421
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6708.435.000113.000
Đất thương mại, dịch vụ65711.809.000158.000
Đất ở tại nông thôn45911.088.000227.000
Đất ở tại đô thị20616.871.000520.000
Đất nuôi trồng thủy sản3362.00015.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2886.00020.000
Đất trồng cây hằng năm khác2886.00020.000
Đất trồng cây lâu năm28100.00016.000
Đất rừng sản xuất2644.00010.000
Đất rừng phòng hộ2644.00010.000
Đất rừng đặc dụng2644.00010.000

Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

214 tuyến đường tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới)
3 dòng · VT1 tới 2.703.000 đ/m²
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
12 dòng · VT1 tới 1.830.000 đ/m²
Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
12 dòng · VT1 tới 1.122.000 đ/m²
Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
12 dòng · VT1 tới 1.063.000 đ/m²
Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
12 dòng · VT1 tới 1.242.000 đ/m²
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
46 dòng · VT1 tới 2.244.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 569.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 535.000 đ/m²
Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
24 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 10.968.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 369.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 611.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 548.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 602.000 đ/m²
ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.101.000 đ/m²
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
6 dòng · VT1 tới 1.870.000 đ/m²
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²
Đường ĐH6.DX (mặt tiền đường đi Duy Hải) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
20 dòng · VT1 tới 1.135.000 đ/m²
Đường ĐH6.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường ĐH 13 - Xã Duy Hòa (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ĐH16.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
4 dòng · VT1 tới 546.000 đ/m²
Đường ĐH 21 (trục đường dọc) - tính cả hai bên đường - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường ĐH23.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 822.000 đ/m²
Đường Điện Biên Phủ (Mặt tiền Quốc lộ 1A)
45 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Đường Đồng Khởi
3 dòng · VT1 tới 5.219.000 đ/m²
Đường ĐT609B - Xã Duy Hòa (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 2.416.000 đ/m²
Đường DX1 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 736.000 đ/m²
Đường DX2 - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 736.000 đ/m²
Đường gom hai bên trục QL1A - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.710.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàng (tuyến Quốc lộ 1A cũ)
6 dòng · VT1 tới 5.859.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
6 dòng · VT1 tới 6.573.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 1.455.000 đ/m²
Đường Thanh niên ven biển - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
6 dòng · VT1 tới 13.703.000 đ/m²
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
9 dòng · VT1 tới 13.703.000 đ/m²
Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
6 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Khu dân cư các thôn: An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 482.000 đ/m²
Khu dân cư các thôn: Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 597.000 đ/m²
Khu dân cư các thôn Kiệu Châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
12 dòng · VT1 tới 586.000 đ/m²
Khu dân cư các thôn Phú Nham Đông, Phú Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
12 dòng · VT1 tới 473.000 đ/m²
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu - Xã Duy Châu (xã trung du)
12 dòng · VT1 tới 473.000 đ/m²
Khu dân cư các thôn Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ) - Xã Duy Châu (xã trung du)
12 dòng · VT1 tới 586.000 đ/m²
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
29 dòng · VT1 tới 3.749.000 đ/m²
Khu dân cư Duy Phước giai đoạn 1 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Khu dân cư Kiểm Lâm xã Duy Hòa
6 dòng · VT1 tới 1.607.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hòa (xã trung du)
12 dòng · VT1 tới 569.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phú (xã miền núi)
12 dòng · VT1 tới 499.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thu (xã trung du)
12 dòng · VT1 tới 442.000 đ/m²
Khu dân cư nông thôn còn lại - Xã Duy Tân (xã trung du)
11 dòng · VT1 tới 475.000 đ/m²
Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
12 dòng · VT1 tới 12.332.000 đ/m²
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
29 dòng · VT1 tới 5.492.000 đ/m²
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 2) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
26 dòng · VT1 tới 4.488.000 đ/m²
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
40 dòng · VT1 tới 4.128.000 đ/m²
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
40 dòng · VT1 tới 4.128.000 đ/m²
Khu tái định cư Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi) - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.359.000 đ/m²
Khu tái định cư Lệ Sơn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
41 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Khu tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 1) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
35 dòng · VT1 tới 2.376.000 đ/m²
Khu Tái định cư Nồi Rang (giai đoạn 2) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
33 dòng · VT1 tới 2.208.000 đ/m²
Khu tái định cư Sơn Viên - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
41 dòng · VT1 tới 6.210.000 đ/m²
Khu TĐC Châu Hiệp (giai đoạn 1)
12 dòng · VT1 tới 2.580.000 đ/m²
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
21 dòng · VT1 tới 14.053.000 đ/m²
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
5 dòng · VT1 tới 5.310.000 đ/m²
Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
6 dòng · VT1 tới 635.000 đ/m²
Mặt tiền các tuyến đường chính trong xã - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
17 dòng · VT1 tới 1.472.000 đ/m²
Mặt tiền các tuyến đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.216.000 đ/m²
Mặt tiền đường 3 tháng 2
11 dòng · VT1 tới 2.475.000 đ/m²
Mặt tiền đường 3 tháng 3
3 dòng · VT1 tới 1.459.000 đ/m²
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
9 dòng · VT1 tới 3.003.000 đ/m²
Mặt tiền đường Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Mặt tiền đường Bùi Giáng
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Bùi Thế Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.574.000 đ/m²
Mặt tiền đường Chu Văn An
6 dòng · VT1 tới 4.198.000 đ/m²
Mặt tiền đường Đào Tấn
3 dòng · VT1 tới 1.368.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH1 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
21 dòng · VT1 tới 2.002.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
14 dòng · VT1 tới 2.342.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH3.DX (xã Duy Phước - Bàn Thạch) - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 2.454.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH3.DX đi Bàn Thạch xã Duy Vinh (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.048.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
29 dòng · VT1 tới 2.298.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 2.531.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH8 - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
41 dòng · VT1 tới 2.218.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH10 (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
18 dòng · VT1 tới 1.113.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Hòa (xã trung du)
18 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH10.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Thu (xã trung du)
21 dòng · VT1 tới 853.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du)
9 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH12.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
9 dòng · VT1 tới 876.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH14.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 2.244.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH15.DX - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.201.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH17 (đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 1.280.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH24.DX - Xã Duy Tân (xã trung du)
6 dòng · VT1 tới 826.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH25.DX - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Mặt tiền đường Đoàn Quý Phi
6 dòng · VT1 tới 4.322.000 đ/m²
Mặt tiền đường Đoàn Thị Điểm
3 dòng · VT1 tới 1.368.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
7 dòng · VT1 tới 2.457.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hoàng Diệu (đường mới cầu Gò Nổi)
12 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hoàng Hoa Thám
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hoàng Sa (Mặt tiền đường QL 14H) - Tính cả 2 bên đường
6 dòng · VT1 tới 5.627.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hồ Nghinh
6 dòng · VT1 tới 4.505.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hòn Tàu
6 dòng · VT1 tới 4.719.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hồ Thấu
3 dòng · VT1 tới 1.960.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hồ Trung Lượng
3 dòng · VT1 tới 1.525.000 đ/m²
Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)
48 dòng · VT1 tới 13.167.000 đ/m²
Mặt tiền đường Huỳnh Thúc Kháng (KP Long Xuyên 2)
3 dòng · VT1 tới 2.382.000 đ/m²
Mặt tiền đường Khúc Hạo
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lam Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.574.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Đại Hành
6 dòng · VT1 tới 2.970.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Độ
3 dòng · VT1 tới 2.703.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Hữu Trác
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 2.108.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Quang Sung (KP Long Xuyên 2)
3 dòng · VT1 tới 2.449.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Quý Đôn
5 dòng · VT1 tới 1.591.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Thạnh
6 dòng · VT1 tới 2.395.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Thiện Trị
9 dòng · VT1 tới 2.416.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Thị Hồng Gấm
3 dòng · VT1 tới 1.368.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ)
9 dòng · VT1 tới 1.423.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 1.459.000 đ/m²
Mặt tiền đường Mạc Cảnh Huống
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Mạc Đĩnh Chi
3 dòng · VT1 tới 1.960.000 đ/m²
Mặt tiền đường Mai Thúc Loan
6 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nam Trân
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Công Trứ
3 dòng · VT1 tới 1.960.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Duy Hiệu
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Kỳ
3 dòng · VT1 tới 2.108.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Phúc Lan
3 dòng · VT1 tới 2.108.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi
15 dòng · VT1 tới 3.920.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Viết Xuân
6 dòng · VT1 tới 1.960.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nguyễn Xuân Hòa
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Nông Cống
14 dòng · VT1 tới 4.719.000 đ/m²
Mặt tiền đường Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 1.931.000 đ/m²
Mặt tiền đường Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 1.543.000 đ/m²
Mặt tiền đường Phan Chu Trinh
3 dòng · VT1 tới 1.543.000 đ/m²
Mặt tiền đường Phan Đình Phùng
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Phan Khôi
3 dòng · VT1 tới 1.782.000 đ/m²
Mặt tiền đường Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Sơn) - tính cả hai bên đường
15 dòng · VT1 tới 8.408.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H (Đoạn qua xã Duy Trung) - tính cả hai bên đường
6 dòng · VT1 tới 6.038.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
23 dòng · VT1 tới 2.142.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
20 dòng · VT1 tới 2.416.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 2.720.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
18 dòng · VT1 tới 1.843.000 đ/m²
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Tân (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 1.119.000 đ/m²
Mặt tiền đường Quang Trung - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
6 dòng · VT1 tới 12.332.000 đ/m²
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 11.088.000 đ/m²
Mặt tiền đường Thái Thị Bôi
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Thu Bồn
3 dòng · VT1 tới 1.525.000 đ/m²
Mặt tiền đường Tiểu La
3 dòng · VT1 tới 2.138.000 đ/m²
Mặt tiền đường Tôn Thất Tùng
3 dòng · VT1 tới 1.871.000 đ/m²
Mặt tiền đường Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 2.108.000 đ/m²
Mặt tiền đường Trần Bình Trọng
3 dòng · VT1 tới 1.368.000 đ/m²
Mặt tiền đường Trần Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3)
3 dòng · VT1 tới 3.003.000 đ/m²
Mặt tiền đường Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 1.543.000 đ/m²
Mặt tiền đường Trần Thị Lý - KP Long Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ)
6 dòng · VT1 tới 2.241.000 đ/m²
Mặt tiền đường Trần Văn Ơn
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Triệu Nữ Vương
3 dòng · VT1 tới 1.415.000 đ/m²
Mặt tiền đường Trương Chí Cương (ĐT610D)
12 dòng · VT1 tới 7.187.000 đ/m²
Mặt tiền đường Văn Thị Thừa
12 dòng · VT1 tới 3.267.000 đ/m²
Mặt tiền đường Võ Thị Sáu (Khối phố Mỹ Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 2.099.000 đ/m²
Mặt tiền khu vực trung tâm chợ Đình
3 dòng · VT1 tới 3.267.000 đ/m²
Mặt tiền tiếp giáp trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
15 dòng · VT1 tới 7.762.000 đ/m²
Mặt tiền tuyến ĐH14.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.680.000 đ/m²
Mặt tiền tuyến ĐH25.DX - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.416.000 đ/m²
Mặt tiền tuyến đường A1 thôn Nhuận Sơn ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 1.172.000 đ/m²
Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
12 dòng · VT1 tới 1.172.000 đ/m²
Mặt tiền tuyến đường chùa An Hòa - Gò Rang ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 1.172.000 đ/m²
Mặt tiền tuyến đường Trường Sa
3 dòng · VT1 tới 1.965.000 đ/m²
Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ)
27 dòng · VT1 tới 10.349.000 đ/m²
Nút N49 - N65 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 946.000 đ/m²
Nút N65 - N67 - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 946.000 đ/m²
Phía Bắc cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 924.000 đ/m²
Phía Bắc đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 3.835.000 đ/m²
Phía Đông đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
Phía Đông đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Phía Nam cầu Chìm - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Phía Nam đường QL 14H - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 3.835.000 đ/m²
Phía Tây đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
Phía Tây đường ĐH 21 (trục đường ngang) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Trục đường giao thông chính của xã - tính 2 bên đường - Xã Duy Phú (xã miền núi)
12 dòng · VT1 tới 1.218.000 đ/m²
Tuyến ĐH13.DX - Xã Duy Châu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đi Cụm công nghiệp Gò Biên - Mặt tiền các tuyến đường chính trong KDC - Xã Duy Tân (xã trung du)
6 dòng · VT1 tới 853.000 đ/m²
Tuyến đường 19/5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Tuyến đường ra Âu Thuyền Hồng Triều - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Tuyến đường T1 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.387.000 đ/m²
Tuyến đường T2, T3, T4 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.115.000 đ/m²
Tuyến đường T5 ( Khu tái định cư 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.115.000 đ/m²
Tuyến đường T6, T7 (Khu TĐC 3) - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.115.000 đ/m²
Tuyến đường T8 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.115.000 đ/m²
Tuyến đường T9 - Khu tái định cư Cụm công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 1.387.000 đ/m²
Tuyến QL 1A mới (đường tránh cầu Bà Rén cũ)
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến quanh chợ Phú Đa - Xã Duy Thu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 756.000 đ/m²
Tuyến T5 - KP Bình An
3 dòng · VT1 tới 1.247.000 đ/m²
Tuyến T5 - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 624.000 đ/m²
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi QL 14H - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
6 dòng · VT1 tới 725.000 đ/m²
Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du)
5 dòng · VT1 tới 725.000 đ/m²
Xã Duy Châu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 994.000 đ/m²
Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 966.000 đ/m²
Xã Duy Hòa (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 1.016.000 đ/m²
Xã Duy Phú (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 1.172.000 đ/m²
Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 636.000 đ/m²
Xã Duy Sơn (xã miền núi)
13 dòng · VT1 tới 5.324.000 đ/m²
Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
24 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 822.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) là 16.871.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 960.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 13 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.