Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
40 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất ở tại nông thôn | 2.856.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.654.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.293.000 |
| Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 | Đất ở tại nông thôn | 4.128.000 |
| Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 3.432.000 |
| Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 3.264.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 | Đất ở tại nông thôn | 2.952.000 |
| Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.889.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 | Đất ở tại nông thôn | 2.736.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A | Đất ở tại nông thôn | 2.484.000 |
| Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.402.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 2.364.000 |
| Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.284.000 |
| Đường 20,5 (5m - 10,5m - 5m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A7:01 → đến A7:03, A26:01, A28:01, A49:06, A52:01 đến A52:03, A53:06 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất ở tại nông thôn | 2.088.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.066.000 |
| Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.064.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất ở tại nông thôn | 2.016.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.999.000 |
| Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 | Đất ở tại nông thôn | 1.920.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.915.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B3:01, B6:01, B8:06 → đến B8:21, B11:01 đến B11:24, B14:01, B19:23 đến B19:25, B23:12 | Đất ở tại nông thôn | 1.848.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.738.000 |
| Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.716.000 |
| Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất ở tại nông thôn | 1.680.000 |
| Đường 18,5m (3m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.632.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.476.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.461.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A43:26, A54:27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.428.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.411.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: A2:01, A6:16, A29:18 → đến A29:21, A38:01 đến A38:07, A39:02 đến A39:07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.368.000 |
| Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.344.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu CX5, CX6, CX7, CX8. Bao gồm các lô: A2:02 → đến A2:08, A9:17 đến A9:26, A18:01, A19:01 đến A19:07, A21:01, A24:07, A32:01, A33:03 đến A33:07, A35:01, A46:01, A47:01 đến A47:03, A48:01, A50:01, A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.242.000 |
| Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.182.000 |
| Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.176.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu CX3, C10, C15. Bao gồm các lô: B7:01 → đến B7:18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.044.000 |
| Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) kề khu CX5, CX6, CX7, CX8; Bao gồm các lô: B4:01, B5:01, B12:01, B13:01, B20:27, B25:20 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.008.000 |
| Đường 11.5m (3m - 5,5m - 3m) trước khu TMDV. Bao gồm các lô: B19:01, B20:01 → đến B20:04, B26:01, B29:01 đến B29:07 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 |
| Đường 11,5m (3m -5,5m - 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 3.024.000 | 1.176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 13 | 4.128.000 | 1.680.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 2.160.000 | 840.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) đứng thứ 32 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .