Đơn giá đất tuyến Xã Duy Sơn (xã miền núi) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 |
| Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Đất ở tại nông thôn | 5.324.000 |
| Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.726.000 |
| Khu dân cư Bàu Phái Đông, thôn Trà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.662.000 |
| Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na | Đất ở tại nông thôn | 1.487.000 |
| Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá | Đất ở tại nông thôn | 1.235.000 |
| Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 |
| Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 970.000 |
| Từ hết nhà ông Quá → đến hết nhà bà Na | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 743.000 |
| Từ hết nhà bà Na → đến giáp QL 14H | Đất thương mại, dịch vụ | 745.000 |
| Các lô đất nằm trong quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 |
| Từ giáp ĐH1.DX (thôn Kiệu Châu) → đến hết nhà ông Quá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 617.000 |
| Từ hết nhà bà Na → đến giáp QL 14H | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 532.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.726.000 | 745.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.662.000 | 532.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 5.324.000 | 1.235.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Duy Sơn (xã miền núi) đứng thứ 21 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .