Đơn giá đất tuyến Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H | Đất ở tại nông thôn | 1.296.000 |
| Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) | Đất ở tại nông thôn | 1.296.000 |
| Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 907.000 |
| Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò | Đất ở tại nông thôn | 864.000 |
| Từ ngã tư giao với tuyến dọc kè cũ → đến Trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Từ Cầu chợ Gò → đến giáp QL14H | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 648.000 |
| Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò | Đất thương mại, dịch vụ | 604.000 |
| Từ giáp trường Mẫu giáo Duy Phước (điểm trường Câu Lâu Đông) → đến Cầu chợ Gò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 432.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.296.000 | 864.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 907.000 | 604.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 648.000 | 432.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng) đứng thứ 138 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .