Đơn giá đất tuyến Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân | Đất ở tại nông thôn | 725.000 |
| Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 507.000 |
| Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) → đến giáp đường ĐH10.DX | Đất thương mại, dịch vụ | 450.000 |
| Từ hết vườn nhà bà Trần Thị Lài → đến hết Trạm y tế xã Duy Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 362.000 |
| Từ hết Trạm y tế xã Duy Tân (ngã tư đường bê tông) → đến giáp đường ĐH10.DX | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 507.000 | 450.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 362.000 | 322.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 725.000 | 725.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến từ Trung tâm ngã tư Đội 10 đi UB xã - Mặt tiền đường ĐH17.DX (tính cả hai bên đường) - Xã Duy Tân (xã trung du) đứng thứ 187 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .