Đơn giá đất tuyến Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.300.000 |
| Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) | Đất ở tại nông thôn | 4.600.000 |
| Từ phía Đông đường 35m Khu TĐC Sơn Viên → đến hết đường 35m (có dải phân cách) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 |
| Từ phía Đông Khu TĐC Lệ Sơn → đến phía Tây đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên | Đất ở tại nông thôn | 2.508.000 |
| Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) | Đất ở tại nông thôn | 2.280.000 |
| Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 |
| Từ phía Đông Khu TĐC Lệ Sơn → đến phía Tây đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.755.000 |
| Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 |
| Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Từ phía Đông Khu TĐC Lệ Sơn → đến phía Tây đường 35m thuộc Khu TĐC Sơn Viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.254.000 |
| Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Từ giáp đường 35m (Khu TĐC Sơn Viên) → đến giáp đường Võ Chí Công (trừ mặt tiền đường Võ Chí Công) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 |
| Từ giáp đường Võ Chí Công → đến giáp xã Duy Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 975.000 |
| Từ cầu Trường Giang → đến phía Tây Khu TĐC Lệ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 2.300.000 | 825.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 4.600.000 | 1.650.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.220.000 | 1.155.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH6B.DX - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) đứng thứ 26 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .