Giá đất Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng), Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)

29 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng), Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) Đất ở tại nông thôn2.298.000
Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX) Đất ở tại nông thôn1.918.000
Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX) Đất ở tại nông thôn1.830.000
Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX) Đất ở tại nông thôn1.689.000
Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) Đất thương mại, dịch vụ1.608.000
Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX) Đất thương mại, dịch vụ1.342.000
Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX) Đất thương mại, dịch vụ1.281.000
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim Đất ở tại nông thôn1.280.000
Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX) Đất thương mại, dịch vụ1.182.000
Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam Đất ở tại nông thôn1.165.000
Từ phía Bắc cầu Hà Tân → đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.149.000
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình Đất ở tại nông thôn1.073.000
Từ giáp đường ĐH3.DX → đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp959.000
Từ vườn ông Trần Trí → đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp915.000
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim Đất thương mại, dịch vụ896.000
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành Đất ở tại nông thôn896.000
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm Đất ở tại nông thôn896.000
Từ cạnh vườn ông Nguyễn Tấn Dũng → đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp844.000
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) Đất ở tại nông thôn822.000
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình Đất thương mại, dịch vụ751.000
Từ cầu bê tông (giáp đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng → đến giáp Cẩm Kim Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp640.000
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành Đất thương mại, dịch vụ627.000
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm Đất thương mại, dịch vụ627.000
Từ giáp đường ĐH4.DX đi qua khu TĐC Gò Đùng → đến hết nhà ông Diệp Nam Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp582.000
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) Đất thương mại, dịch vụ575.000
Từ hết nhà Bà Nuôi (giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp536.000
Từ giáp vườn nhà ông Diệp Nam đi nhà Điều Hành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp448.000
Từ giáp vườn nhà Diệp Nam → đến hết vườn Bà Thẩm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp448.000
Từ giáp đường ĐH3.DX (Lê Hồng Bông) → đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp411.000

Mặt bằng giá tuyến Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)

Giá VT1 cao nhất
2.298.000
đồng/m²
Trung vị VT1
896.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
411.000
đồng/m²
Số dòng giá
29
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn102.298.000822.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp101.149.000411.000
Đất thương mại, dịch vụ91.608.000575.000

Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) đứng thứ mấy trong Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) đứng thứ 65 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Cả 2 bên đường - Đường ĐH21.DX - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.296.000 đ/m²
Các đường còn lại khu dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới)
3 dòng · VT1 tới 2.703.000 đ/m²
Các khối phố: Long Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
12 dòng · VT1 tới 1.830.000 đ/m²
Các khối phố: Mỹ Xuyên; Xuyên Đông
12 dòng · VT1 tới 1.122.000 đ/m²
Các khối phố: Phước Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
12 dòng · VT1 tới 1.063.000 đ/m²
Các khối phố: Xuyên Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
12 dòng · VT1 tới 1.242.000 đ/m²
Các tuyến đường chính trong các khu dân cư - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
46 dòng · VT1 tới 2.244.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong các KDC - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 569.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 535.000 đ/m²
Cụm công nghiệp Tây An; Tây An 1 - Xã Duy Trung
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
24 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đất tại Khu đô thị Nồi Rang - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 10.968.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư Đông Bình - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 369.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 724.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 611.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn - Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 548.000 đ/m²
Đất trong khu dân cư nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 602.000 đ/m²
ĐH21.DX - Tuyến T1 - KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Đoạn ĐT 610 cũ (có cầu sắt cũ) - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.101.000 đ/m²
Đoạn đường tiếp giáp QL14H đi Vĩnh Trinh - Xã Duy Châu (xã trung du)
3 dòng · VT1 tới 495.000 đ/m²
Đoạn vào Ga Trà Kiệu - Xã Duy Sơn (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 1.056.000 đ/m²
Đường dân sinh dọc 2 bên đường lên Cầu Chìm
6 dòng · VT1 tới 1.870.000 đ/m²
Đường ĐH5.DX - Mặt tiền các tuyến đường ĐH -Xã Duy Thành (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.656.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng)

Giá đất đường Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 2.298.000 đồng/m² và thấp nhất 411.000 đồng/m², chia thành 29 dòng theo đoạn và loại đất.
Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) có phải tuyến đắt nhất Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường ĐH4.DX - Xã Duy Vinh (xã đồng bằng) đứng thứ 65 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ