Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu | Đất ở tại đô thị | 891.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 711.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu | Đất ở tại đô thị | 1.423.000 |
| Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ | Đất ở tại đô thị | 1.184.000 |
| Từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) → đến hết vườn ông Trần Phước Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 996.000 |
| Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 828.000 |
| Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu | Đất thương mại, dịch vụ | 623.000 |
| Từ cạnh vườn ông Trần Phước Châu → đến phía Đông cầu Đen cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 592.000 |
| Tuyến phía Tây cầu Đen cũ → đến giáp ngã ba đường Hoàng Diệu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 445.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 1.423.000 | 891.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 711.000 | 445.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 996.000 | 623.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường Lê Tuất (ĐH20.DX- Đường cầu Đen cũ) đứng thứ 117 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .