Đơn giá đất tuyến Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu A (đối diện khu đất công viên) | Đất ở tại nông thôn | 1.512.000 |
| Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.890.000 |
| Khu E (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất ở tại nông thôn | 1.890.000 |
| Đất khu D | Đất ở tại nông thôn | 1.537.000 |
| Khu F | Đất ở tại nông thôn | 1.386.000 |
| Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.367.000 |
| Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.367.000 |
| Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.323.000 |
| Khu E (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.323.000 |
| Khu E | Đất ở tại nông thôn | 1.247.000 |
| Đất khu D | Đất thương mại, dịch vụ | 1.075.000 |
| Khu A (đối diện khu đất công viên) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.058.000 |
| Đất khu C | Đất ở tại nông thôn | 1.058.000 |
| Khu A (phía Tây đường ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 976.000 |
| Khu A (phía Đông đường ĐT 610 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 976.000 |
| Khu F | Đất thương mại, dịch vụ | 970.000 |
| Khu F (phía Đông đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 945.000 |
| Khu E | Đất thương mại, dịch vụ | 872.000 |
| Đất khu D | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 768.000 |
| Khu A (đối diện khu đất công viên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 |
| Đất khu C | Đất thương mại, dịch vụ | 740.000 |
| Khu F | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 |
| Khu E | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 623.000 |
| Đất khu C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 529.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 1.367.000 | 740.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 976.000 | 529.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 1.890.000 | 1.058.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du) đứng thứ 90 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .