Đơn giá đất tuyến Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én | Đất ở tại nông thôn | 756.000 |
| Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én | Đất thương mại, dịch vụ | 529.000 |
| Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh | Đất ở tại nông thôn | 520.000 |
| Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 | Đất ở tại nông thôn | 410.000 |
| Từ cầu Phú Đa (nhà ông Hồ Ngọc Lân) → đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 |
| Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 364.000 |
| Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 |
| Từ hết vườn bà Ngô Thi Én → đến nhà ông Ngô Ngọc Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 260.000 |
| Từ hết nhà ông Ngô Ngọc Anh → đến tổ 6, thôn Phú Đa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 205.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 756.000 | 410.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 529.000 | 287.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 378.000 | 205.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Mặt tiền đường ĐH11.DX - Tinh cả hai bên đường - Xã Duy Thu (xã trung du) đứng thứ 182 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .