Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) thuộc Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
29 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 944.000 |
| Đường rộng 5m (không lề) | Đất thương mại, dịch vụ | 921.000 |
| Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | 5.492.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) | Đất ở tại nông thôn | 4.634.000 |
| Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.844.000 |
| Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Đất ở tại nông thôn | 3.604.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.243.000 |
| Đường rộng 41m (6m - 5,5m - 18m - 5,5m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.746.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 2.746.000 |
| Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.522.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 2.403.000 |
| Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 2.346.000 |
| Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.317.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất ở tại nông thôn | 2.060.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.922.000 |
| Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) | Đất ở tại nông thôn | 1.888.000 |
| Đường rộng 27m (6m - 15m - 6m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.802.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.682.000 |
| Đường rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.642.000 |
| Đường rộng 7m | Đất ở tại nông thôn | 1.516.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.442.000 |
| Đường rộng 20,5m (5m - 10,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.373.000 |
| Đường rộng 13,5m (4m - 5,5m - 4m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.321.000 |
| Đường rộng 5m (không lề) | Đất ở tại nông thôn | 1.316.000 |
| Đường rộng 17,5m (5m - 7,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.201.000 |
| Đường rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.061.000 |
| Đường rộng 15,5m (5m - 5,5m - 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.030.000 |
| Đường rộng 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 758.000 |
| Đường rộng 5m (không lề) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 658.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 3.844.000 | 921.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 10 | 5.492.000 | 1.316.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 2.746.000 | 658.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) đứng thứ 20 trên 214 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .