Bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

767 dòng giá75 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

767 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Xã A Tiêng
Đường số 5, 6, 8, 9
Đất ở tại nông thôn2.180.000
Xã A Tiêng
Đường số 2, 3, 4, 7
Đất ở tại nông thôn2.180.000
Xã A Tiêng
Đường số 5, 6, 8, 9
Đất thương mại, dịch vụ1.526.000
Xã A Tiêng
Đường số 2, 3, 4, 7
Đất thương mại, dịch vụ1.526.000
Đường số 1 - Xã A Tiêng
Từ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.080.000
Đường số 1 - Xã A Tiêng
Tại ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh → đến giáp ranh giới xã Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000
Xã Lăng
Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp950.000
Xã A Tiêng
Đường nhánh trong các khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đôn
Đất ở tại nông thôn870.000
Xã A Tiêng
Từ nhà Sơn Liễu → đến nhà Hoàng Thiện giáp vào đường số 2
Đất ở tại nông thôn864.000
Xã A Tiêng
Từ đường số 1 tại nhà ông Lê Hoàng Linh đi qua Trường TH Atiêng → đến giáp vào đường số 2
Đất ở tại nông thôn864.000
Xã A Tiêng
Từ nhà Akhải → đến ngã 3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống Cơ tu
Đất ở tại nông thôn864.000
Xã A Tiêng
Từ trường PTDT nội trú huyện → đến trường Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở tại nông thôn720.000
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng
Đường bê tông rộng từ 5,5 m - 7,5 m
Đất ở tại nông thôn200.000
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
Từ nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300 → đến nhà ông Cơlâu Hằng tại Km39+200
Đất ở tại nông thôn200.000
Đường ĐH2 - Xã A Tiêng
Từ đường số 2 tại Chi Cục thống kê → đến giáp ranh giới xã Dang tại đồi Ahúp
Đất ở tại nông thôn200.000
Đường ĐH3 - Xã A Tiêng
Từ ĐT 606 tại Km8+100 → đến giáp ranh giới xã Anông tại cầu Zʼrượt
Đất thương mại, dịch vụ133.000
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
Từ ranh giới xã Tr’hy tại Km47+70 → đến ngầm suối Raʼláp tại Km52+310
Đất thương mại, dịch vụ105.000
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
Từ ĐT606 tại cổng chào thôn Arâng → đến ngã 3 thôn Gaʼnil tại Km3+600
Đất thương mại, dịch vụ105.000
Xã A Xan
Đường từ ĐT606 tại Km56+500 → đến khu 2 thôn Tʼrâm
Đất ở tại nông thôn90.000
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
Từ Km5+150 → đến cầu bản qua suối Haleem
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Chʼơm
Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Đất ở tại nông thôn80.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari
Đường bê tông rộng dưới 2,5 m
Đất ở tại nông thôn80.000
Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm
Từ ngã 3 Achoong → đến cửa khẩu phụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp80.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Trʼhy
Đường đất trong khu dân cư
Đất ở tại nông thôn60.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari
Đường bê tông rộng từ 3 m đến 4 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari
Đường đất trong khu dân cư
Đất ở tại nông thôn60.000
Đường Tây Giang-Đông Giang - Xã A Tiêng
Từ ĐH2 → đến giáp ranh giới xã Bhalêê
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
Đường đất trong khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48.000
Xã Trʼhy
Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Chaʼlóoc, Ađhôr
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Xã Axan (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00012.00010.0009.000
Xã Avương (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00012.00010.0009.000
Xã Axan (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác16.00012.00010.0009.000
Xã Axan (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác16.00012.00010.0009.000
Xã A Vương
Từ đường ĐH 5 dẫn vào mặt bằng tái định cư khu Laʼa
Đất ở tại nông thôn100.000
Xã A Vương
Từ ĐH5 dẫn vào mặt bằng thôn Apát
Đất ở tại nông thôn100.000
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
Đường bê tông rộng từ 3 m → đến 4 m
Đất ở tại nông thôn180.000
Xã Bhal Êê
Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc
Đất ở tại nông thôn180.000
Xã Bhal Êê
Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng
Đất ở tại nông thôn180.000
Xã Bhal Êê
Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế
Đất ở tại nông thôn180.000
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
Từ ngầm suối Raʼláp tại Km52+310 → đến Trường PTDTBT THCS Lý Tự Trọng
Đất ở tại nông thôn180.000
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
Từ ranh giới xã Lăng → đến nhà ông Cơlâu Bắc tại Km38+300
Đất ở tại nông thôn180.000
Xã A Vương
Từ giáp ranh giới huyện Đông Giang tại Km440+990 → đến cầu Avương I tại Km432+500
Đất ở tại nông thôn180.000
Xã A Nông
Từ Km9+250 → đến cầu Zʼrượt
Đất ở tại nông thôn180.000
Xã A Tiêng
Từ chỉnh dòng sông Avương → đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Xã A Tiêng
Từ cầu Achiing → đến Trạm y tế xã Atiêng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp180.000
Đường số 1 - Xã A Tiêng
Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước → đến cầu Avương
Đất ở tại nông thôn2.592.000
Đường số 1 - Xã A Tiêng
Từ cầu Avương → đến ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh
Đất ở tại nông thôn2.160.000
Đường số 1 - Xã A Tiêng
Tại ngã 3 tại nhà ông Lê Hoàng Linh → đến giáp ranh giới xã Lăng
Đất ở tại nông thôn2.000.000
Xã Lăng
Từ ranh giới xã Atiêng → đến hết đường 1 chiều
Đất ở tại nông thôn1.900.000
Đường số 1 - Xã A Tiêng
Từ đầu đường số 1 tại cống thoát nước → đến cầu Avương
Đất thương mại, dịch vụ1.814.000

Mặt bằng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
2.592.000
đồng/m²
Trung vị VT1
60.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
767
dòng
Số tuyến đường
75
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 84,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2121.296.00020.000
Đất thương mại, dịch vụ2111.814.00028.000
Đất ở tại nông thôn2042.592.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản2019.00015.000
Đất trồng cây hằng năm khác2019.00015.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2023.00018.000
Đất trồng cây lâu năm2014.00013.000
Đất rừng sản xuất2012.00010.000
Đất rừng phòng hộ2012.00010.000
Đất rừng đặc dụng2012.00010.000

Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

69 tuyến đường tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường còn lại - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ĐH 2 - Xã Dang
6 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH3 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH4 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã Gari
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường đi KSX thôn Gaʼnil - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường Đông Giang-Tây Giang - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường ĐT606 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
12 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang
12 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng
12 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
12 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Xan
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Chʼơm
11 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Gari
11 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã Trʼhy
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường nội thị xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Pơrʼning-Tàʼri - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường sản xuất Croong - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đường sản xuất Hala - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đường sản xuất Haleem - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đường số 1 - Xã A Tiêng
9 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Đường Tây Giang-Đông Giang - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH3 - Xã A Nông
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Tuyến đường đi KSX - Xã Chʼơm
9 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 606 - Xã Chʼơm
9 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Tuyến đường Trường Sơn 559 - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Xã A Nông
27 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Xã Anông (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Anông (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã A Tiêng
56 dòng · VT1 tới 2.180.000 đ/m²
Xã Atiêng (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã Atiêng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 23.000 đ/m²
Xã A Vương
32 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Xã Avương (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Avương (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã A Xan
45 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã Axan (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Axan (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Bhal Êê
45 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Xã Bhalêê (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Bhalêê (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 22.000 đ/m²
Xã Chʼơm
24 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Xã Chʼơm (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Chʼơm (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Dang
39 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Xã Dang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Dang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Gari
21 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Xã Gari (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Gari (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Lăng
36 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Xã Lăng (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Lăng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 19.000 đ/m²
Xã Trʼhy
36 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Xã Trʼhy (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Trʼhy (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) là 2.592.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 60.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 25 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.