Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 2 - Xã Dang thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương | Đất ở tại nông thôn | 160.000 |
| Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang | Đất ở tại nông thôn | 145.000 |
| Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 |
| Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 101.000 |
| Từ ranh giới xã Lăng → đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 80.000 |
| Từ cầu treo bắt qua lòng hồ thủy điện Avương → đến ranh giới huyện Đông Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 160.000 | 145.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 112.000 | 101.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 80.000 | 72.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 2 - Xã Dang đứng thứ 16 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .