Đơn giá đất tuyến Xã A Xan thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ ĐT606 tại Km56+500 → đến khu 2 thôn Tʼrâm | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Gaʼnil | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km51+830 (ngã 3 Cơlam Bhooh) qua 207 → đến giáp ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Gaʼnil) | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km54+106 đi khi sản xuất Achâm | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại nhà Thoắt Thìa → đến giáp ĐH4 tại Km00+520 trường Mầm non liên xã Axan -Trʼhy | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường thủy lợi Arâng tờ thôn Ganil - A Rây | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 dẫn vào mặt bằng thôn Agriih | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 Tại Km55+400 (ngầm thôn Kiʼnoonh) → đến mặt bằng KDC thôn Tʼrâm | Đất ở tại nông thôn | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Gaʼnil | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km51+830 (ngã 3 Cơlam Bhooh) qua 207 → đến giáp ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Gaʼnil) | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km51+700 qua đình làng Arâng → đến ngã ba suối Xắt | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 → đến mặt bằng khu dân cư Ariing | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km50+500 → đến làng sinh thái Pơmu | Đất ở tại nông thôn | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường sản xuất từ ĐH4 → đến khu sản xuất Alum | Đất ở tại nông thôn | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 đi huyện Nam Giang (đường ông Tiên) | Đất ở tại nông thôn | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km56+500 → đến khu 2 thôn Tʼrâm | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km54+106 đi khi sản xuất Achâm | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại nhà Thoắt Thìa → đến giáp ĐH4 tại Km00+520 trường Mầm non liên xã Axan -Trʼhy | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Đường thủy lợi Arâng tờ thôn Ganil - A Rây | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 dẫn vào mặt bằng thôn Agriih | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 Tại Km55+400 (ngầm thôn Kiʼnoonh) → đến mặt bằng KDC thôn Tʼrâm | Đất thương mại, dịch vụ | 63.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH4 tại Km2+800 dẫn lên KDC Abhong, thôn Gaʼnil | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km51+830 (ngã 3 Cơlam Bhooh) qua 207 → đến giáp ĐH4 tại Km3+600 (ngã 3 thôn Gaʼnil) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ khu dân cư Ariing đi khu sản xuất Xắt | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km51+700 qua đình làng Arâng → đến ngã ba suối Xắt | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng KDC thôn Tʼrâm đi mốc T5 | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km50+500 → đến làng sinh thái Pơmu | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Đường sản xuất từ ĐH4 → đến khu sản xuất Alum | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 đi huyện Nam Giang (đường ông Tiên) | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km56+500 → đến khu 2 thôn Tʼrâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km54+106 đi khi sản xuất Achâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại nhà Thoắt Thìa → đến giáp ĐH4 tại Km00+520 trường Mầm non liên xã Axan -Trʼhy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Đường thủy lợi Arâng tờ thôn Ganil - A Rây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 dẫn vào mặt bằng thôn Agriih | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 Tại Km55+400 (ngầm thôn Kiʼnoonh) → đến mặt bằng KDC thôn Tʼrâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Từ khu dân cư Ariing đi khu sản xuất Xắt | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km51+700 qua đình làng Arâng → đến ngã ba suối Xắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng KDC thôn Tʼrâm đi mốc T5 | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT606 tại Km50+500 → đến làng sinh thái Pơmu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Đường sản xuất từ ĐH4 → đến khu sản xuất Alum | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 đi huyện Nam Giang (đường ông Tiên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Từ khu dân cư Ariing đi khu sản xuất Xắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng KDC thôn Tʼrâm đi mốc T5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 15 | 150.000 | 50.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 105.000 | 35.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 75.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã A Xan đứng thứ 18 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .