Giá đất Xã Bhal Êê, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Xã Bhal Êê thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

45 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Xã Bhal Êê

45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Xã Bhal Êê, Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc Đất ở tại nông thôn180.000
Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng Đất ở tại nông thôn180.000
Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế Đất ở tại nông thôn180.000
Từ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 Đất ở tại nông thôn230.000
Từ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp Đất ở tại nông thôn220.000
Từ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 Đất ở tại nông thôn220.000
Từ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 Đất thương mại, dịch vụ161.000
Từ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 Đất thương mại, dịch vụ154.000
Từ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp Đất thương mại, dịch vụ154.000
Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng Đất thương mại, dịch vụ126.000
Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đường Đông Giang-Tây Giang (qua địa phận xã Bhalêê) Đất ở tại nông thôn120.000
Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc → đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc Đất ở tại nông thôn120.000
Từ Km426+000 → đến ngã ba đường ĐT606 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp115.000
Từ ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc → đến khu sản xuất T’lăn Đất ở tại nông thôn110.000
Từ ngã ba đường ĐT 606 → đến hết thôn Rʼcung tại Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp110.000
Từ ranh giới xã Avương tại Km428+000 → đến Km426+000 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp110.000
Từ ngã ba Azứt tại nhà ông Tiến Ánh → đến cầu treo đi Arung-Bhloóc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.000
Đường ĐT606 tại Km 000+000 → đến Km7+190 tại ranh giới xã Atiêng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.000
Từ Km423+535 tại đường đi khu sản xuất Cʼlướp → đến giáp ranh giới tỉnh Thừa Thiên Huế Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.000
Từ đường HCM tại Km423+535 đi khu sản xuất Cʼlướp Đất ở tại nông thôn90.000
Từ ĐT606 đi khu sản xuất Cʼlướp Đất ở tại nông thôn90.000
Từ ĐH3 tại Km1+350 vào thôn Atêếp → đến khu sản xuất Đất ở tại nông thôn90.000
Từ cầu treo thôn Atép → đi khu sản xuất Đất ở tại nông thôn90.000
Đường ĐH3 tại Km 00+000 → đến giáp ranh giới xã Anông tại Km2+660 Đất ở tại nông thôn90.000
Đường Đông Giang-Tây Giang (qua địa phận xã Bhalêê) Đất thương mại, dịch vụ84.000
Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc → đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc Đất thương mại, dịch vụ84.000
Từ ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc → đến khu sản xuất T’lăn Đất thương mại, dịch vụ77.000
Từ đường HCM tại Km423+535 đi khu sản xuất Cʼlướp Đất thương mại, dịch vụ63.000
Từ ĐT606 đi khu sản xuất Cʼlướp Đất thương mại, dịch vụ63.000
Từ ĐH3 tại Km1+350 vào thôn Atêếp → đến khu sản xuất Đất thương mại, dịch vụ63.000
Từ cầu treo thôn Atép → đi khu sản xuất Đất thương mại, dịch vụ63.000
Đường ĐH3 tại Km 00+000 → đến giáp ranh giới xã Anông tại Km2+660 Đất thương mại, dịch vụ63.000
Đường Đông Giang-Tây Giang (qua địa phận xã Bhalêê) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.000
Từ cầu treo thôn Arung-Bhloóc qua mặt bằng thôn Bhloóc → đến hết đường giao thông Bhloóc đi thôn Adzốc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp60.000
Các tuyến đường còn lại Đất ở tại nông thôn55.000
Từ ĐT606 tại Km4+990 qua cầu treo thôn Adzốc → đến khu sản xuất T’lăn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.000
Từ ĐT606 đi khu sản xuất Cʼlướp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.000
Từ ĐH3 tại Km1+350 vào thôn Atêếp → đến khu sản xuất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.000
Từ cầu treo thôn Atép → đi khu sản xuất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.000
Đường ĐH3 tại Km 00+000 → đến giáp ranh giới xã Anông tại Km2+660 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.000
Từ đường HCM tại Km423+535 đi khu sản xuất Cʼlướp Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp45.000
Các tuyến đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ38.000
Các tuyến đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp27.000

Mặt bằng giá tuyến Xã Bhal Êê

Giá VT1 cao nhất
230.000
đồng/m²
Trung vị VT1
90.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
27.000
đồng/m²
Số dòng giá
45
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Xã Bhal Êê (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn15230.00055.000
Đất thương mại, dịch vụ15161.00038.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15115.00027.000

Xã Bhal Êê đứng thứ mấy trong Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bhal Êê đứng thứ 5 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các tuyến đường còn lại - Xã A Nông
3 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đường bê tông nội bộ trong khu dân cư - Xã A Vương
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu sản xuất Chr’miết - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường công vụ cao su vào khu SX Tơviêng - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ĐH 2 - Xã Dang
6 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường ĐH2 - Xã Lăng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH3 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã A Xan
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ĐH4 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường ĐH 4 - Xã Gari
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Tiêng
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Đường ĐH5 - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường đi KSX thôn Gaʼnil - Xã A Xan
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường Đông Giang-Tây Giang - Xã A Vương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã A Xan
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường ĐT606 - Xã Chʼơm
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường ĐT 606 - Xã Trʼhy
12 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Bhal Êê
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Dang
12 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong khu dân cư - Xã Lăng
12 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Nông
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường giao thông nội bộ trong mặt bằng các KDC - Xã A Tiêng
12 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Bhal Êê

Giá đất đường Xã Bhal Êê là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã Bhal Êê tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 230.000 đồng/m² và thấp nhất 27.000 đồng/m², chia thành 45 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã Bhal Êê có phải tuyến đắt nhất Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã Bhal Êê đứng thứ 5 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.