Đơn giá đất tuyến Xã Gari thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ĐH4 tại Km13+100 → đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH4 (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH4 đi các KSX: Charưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Pơr Lai | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường đi khu sản xuất Aleo | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 tại Km13+100 → đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng) | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH4 (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH4 đi các KSX: Charưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Pơr Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Đường đi khu sản xuất Aleo | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 → đến mặt bằng thôn Gʼlao | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 tại Km13+100 → đến cầu sông Bung (đường Biên Phòng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH4 (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 65.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐH4 đi các KSX: Charưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Pơr Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường đi khu sản xuất Aleo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 → đến mặt bằng thôn Gʼlao | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng thôn Gʼlao → đi khu sản xuất | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 4 → đến mặt bằng thôn Gʼlao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 40.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng thôn Gʼlao → đi khu sản xuất | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng thôn Gʼlao → đi khu sản xuất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 130.000 | 40.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 91.000 | 28.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 65.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Gari đứng thứ 26 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .