Đơn giá đất tuyến Xã Trʼhy thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
36 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Chaʼlóoc, Ađhôr | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) → đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia | Đất ở tại nông thôn | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) → đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km43+600 → đến mặt bằng thôn Abaanh II | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng | Đất ở tại nông thôn | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ đập thuỷ điện Trʼhy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu | Đất ở tại nông thôn | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại cầu Abaanh I → đến thôn Ariêu | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Dâm I → đến thôn thôn Dâm II | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà điều hành thủy điện qua thôn Voong → đến thôn Dâm I, nhà máy thủy điện | Đất thương mại, dịch vụ | 70.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km39+30 (trước UBND xã cũ) → đến mặt bằng tái định cư thôn Voong tại nhà ông Cơlâu Bhia | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km43+600 → đến mặt bằng thôn Abaanh II | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km39+50 đi đập thuỷ điện Tr’hy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Chaʼlóoc, Ađhôr | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Đường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại cầu Abaanh I → đến thôn Ariêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Dâm I → đến thôn thôn Dâm II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà điều hành thủy điện qua thôn Voong → đến thôn Dâm I, nhà máy thủy điện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Từ đập thuỷ điện Trʼhy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km43+600 → đến mặt bằng thôn Abaanh II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 40.000 | — | — | — | — |
| Đường đi từ Dâm I khu sản xuất Chaʼlóoc, Ađhôr | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Đường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐT606 tại Km 39+850 đi vào khu sản xuất Arâng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Từ đập thuỷ điện Trʼhy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.000 | — | — | — | — |
| Từ mặt bằng KDC thôn Ariêu đi khu sản xuất Pinang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Abanh II đi khu sản xuất Xắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — | — |
| Đường đi từ Dâm II vào khu sản xuất Achêr, Chi noong, Đông Dâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 60.000 | 20.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 84.000 | 28.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 10 | 120.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trʼhy đứng thứ 31 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .