Đơn giá đất tuyến Xã Chʼơm thuộc Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ĐH4 qua Chaʼlăng, Atu II, I giáp vào ĐT 606 | Đất ở tại nông thôn | 80.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ khu 2 thôn Atu I đi khu 1 thôn Atu I | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ ngã ba Chaʼnốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal) | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 đi thôn Dhung → đến thôn Chaʼlăng | Đất ở tại nông thôn | 60.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 qua Chaʼlăng, Atu II, I giáp vào ĐT 606 | Đất thương mại, dịch vụ | 56.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX Abo Chaʼnốc | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX Adác Achoong | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Đường đi KSX Anơng | Đất ở tại nông thôn | 50.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ khu 2 thôn Atu I đi khu 1 thôn Atu I | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ ngã ba Chaʼnốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal) | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 đi thôn Dhung → đến thôn Chaʼlăng | Đất thương mại, dịch vụ | 42.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 qua Chaʼlăng, Atu II, I giáp vào ĐT 606 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 40.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 40.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX Abo Chaʼnốc | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX Adác Achoong | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Đường đi KSX Anơng | Đất thương mại, dịch vụ | 35.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ khu 2 thôn Atu I đi khu 1 thôn Atu I | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ ngã ba Chaʼnốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH4 đi thôn Dhung → đến thôn Chaʼlăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX Abo Chaʼnốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường đi KSX Adác Achoong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Đường đi KSX Anơng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 80.000 | 40.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 56.000 | 28.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 40.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Chʼơm đứng thứ 43 trên 69 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .