Đơn giá đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
966 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất ở tại nông thôn | 8.100.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m) | Đất ở tại nông thôn | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên | Đất ở tại nông thôn | 6.440.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.495.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây | Đất ở tại nông thôn | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn | 4.950.000 | — | — | — | — |
| Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 4.820.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS) | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | — | — | — | — |
| Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Tam An Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 4.144.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Các khu vực còn lại trong chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.612.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước | Đất ở tại nông thôn | 3.570.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất ở tại nông thôn | 3.530.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.465.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất ở tại nông thôn | 3.360.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Đàn Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.890.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 | — | — | — | — |
| Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 269 | 5.750.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 8.050.000 | 168.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 222 | 11.500.000 | 240.000 |
| Đất ở tại đô thị | 55 | 9.000.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 92.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 90.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 86.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21 | 90.000 | 36.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
129 tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .