Bảng giá đất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

966 dòng giá153 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

966 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất ở tại nông thôn8.100.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ giáp ranh giới xã Tam Đàn → đến ngã tư đường Phan Châu Trinh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Từ nhà ông Nguyễn Quảng → đến Kênh N8
Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
Hết khu dân cư Phố Chợ → đến giáp cầu Đại Lộc
Đất ở tại đô thị7.500.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m)
Đất ở tại nông thôn6.800.000
Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất ở tại đô thị6.800.000
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ cầu Bà Dụ → đến Cầu Cánh Tiên
Đất ở tại nông thôn6.440.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú NinhĐất ở tại đô thị6.000.000
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ5.670.000
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh
Đất thương mại, dịch vụ5.495.000
Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây
Đất ở tại nông thôn5.250.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam AnĐất ở tại nông thôn4.950.000
Đường Chiên Đàn (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Từ kênh N8 → đến giáp đường vào ngõ ông Đặng Văn Hiện
Đất thương mại, dịch vụ4.900.000
Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn4.820.000
Đường ĐT 616 - Xã Tam Đàn
từ giáp Tam Kỳ → đến giáp xã Tam Thái)
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường ĐT 616 - Xã Tam Thái
từ giáp Tam Đàn → đến giáp Phú Thịnh) (Phía Nam Đường Ofid)
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê → đến hết nhà ông Hiền (đối diện NTLS)
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường → đến hết nhà bà Ngọc) đến kênh chính Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
Đường 17,5m (4,0m -9,5m-4,0m)
Đất thương mại, dịch vụ4.760.000
Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Phước → đến giáp Tam Dân
Đất thương mại, dịch vụ4.760.000
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
Từ đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) → đến giáp trại mộc ông Dũng
Đất thương mại, dịch vụ4.620.000
Quốc lộ 1A - Xã Tam An
Từ giáp Tam Đàn → đến giáp cầu Bà Dụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.000
Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
Từ cầu Ông Cai → đến giáp Tam An (mặt cắt 20,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.000
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng
Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công
Đất ở tại đô thị4.500.000
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ4.410.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Xã Tam Phước
Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường)
Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú NinhĐất thương mại, dịch vụ4.200.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An)
Đất ở tại nông thôn4.200.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư)
Đất ở tại nông thôn4.200.000
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam PhướcĐất ở tại nông thôn4.200.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ)
Đất ở tại nông thôn4.200.000
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung
Đất thương mại, dịch vụ4.144.000
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.050.000
Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất ở tại nông thôn3.800.000
Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
Các khu vực còn lại trong chợ
Đất thương mại, dịch vụ3.612.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước
Đất ở tại nông thôn3.570.000
Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
Đường quy hoạch
Đất ở tại nông thôn3.530.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam AnĐất thương mại, dịch vụ3.465.000
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đất ở tại nông thôn3.360.000
Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú NinhĐất ở tại đô thị3.300.000
Xã Tam Đàn
Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.890.000
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò
Đất thương mại, dịch vụ2.835.000
Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
Đất thương mại, dịch vụ2.835.000
Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
Từ ĐH 2 → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất thương mại, dịch vụ2.835.000

Mặt bằng giá đất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
11.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
735.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
14.000
đồng/m²
Số dòng giá
966
dòng
Số tuyến đường
153
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2695.750.000120.000
Đất thương mại, dịch vụ2678.050.000168.000
Đất ở tại nông thôn22211.500.000240.000
Đất ở tại đô thị559.000.000500.000
Đất nuôi trồng thủy sản2292.00018.000
Đất trồng cây lâu năm2290.00018.000
Đất trồng cây hằng năm khác2286.00016.000
Đất rừng sản xuất2256.00014.000
Đất rừng phòng hộ2256.00014.000
Đất rừng đặc dụng2256.00014.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2190.00036.000

Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

129 tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bờ dưới (phía đông) kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Dân
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường còn lại - Xã Tam Đại
9 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại nằm trong quy hoạch trung tâm huyện và trung tâm thị trấn Phú Thịnh
18 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Các tuyến đường chính tại các thôn - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
15 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam An
8 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Lộc
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Phước
7 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thái
8 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Thành
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
8 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân
22 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân
3 dòng · VT1 tới 4.960.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn
6 dòng · VT1 tới 3.549.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn
15 dòng · VT1 tới 8.350.000 đ/m²
ĐH 12 - Xã Tam Thành
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Điểm dân cư dọc tuyến đường ngang xã Tam Đại (Khu trung tâm xã) - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại
42 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Đại
5 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Dọc 2 bên đường kênh chính Phú Ninh - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Dọc kênh chính Phú Ninh - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước
7 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Đường ĐH 4 (Tam Dân - Tam Lãnh) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
8 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An
9 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường ĐH5 (Tam Thành -Tam An) - Xã Tam Thành
19 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường ĐH 7 - Xã Tam An
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ĐH 9 (đường Ngang) - Xã Tam Lộc
8 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường ĐH9 (đường Ngang) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
8 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ĐH10 (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu B) - Xã Tam An
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường ĐH 10 - Xã Tam Lộc
11 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
13 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường ĐH13 (xã Tam Lãnh đi xã Tiên Lập và xã Tam Lãnh đi xã Tam Sơn ) - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
12 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Đường Đống Tỵ (Tuyến ĐH2 (Đường Ngang)) - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường ĐT 615 đi Tam Vinh (đường ĐH11) - Xã Tam Phước
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
8 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường ĐX - Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
6 dòng · VT1 tới 740.000 đ/m²
Đường ĐX 1 - Xã Tam Phước
5 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐX 2 - Xã Tam Phước
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường Hòa Tây đi gò ông Đốc (đường ĐX 1) - Xã Tam An
4 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường OFID) - Thị Trấn Phú Ninh
9 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh
8 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh
6 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh
6 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 3.240.000 đ/m²
Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh
8 dòng · VT1 tới 4.050.000 đ/m²
Đường vào HTX 2 - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường vào khu di dời sạt lỡ thôn Phước Bắc - Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường vào nhà máy gạch tuynel Tam Phước - Xã Tam Phước
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh
5 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái
24 dòng · VT1 tới 1.540.000 đ/m²
KDC-TĐC Hòa Bình - Xã Tam Thái
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 1.940.000 đ/m²
Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An
6 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Khu dân cư chợ Quán Rường - Xã Tam An
5 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Khu Dân cư HTX 1 - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B - Xã Tam An
3 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An
3 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn
6 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn
6 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu đập tràn sự cố Long Sơn - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Khu đồi 59 - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái
12 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An
3 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Khu Tái định cư thôn Đông Tây - Xã Tam Đại
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B) - Xã Tam Thái
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Khu TĐC Trung Định cũ - Xã Tam Đàn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Khu TĐC Xuân Trung cũ - Xã Tam Đàn
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân
9 dòng · VT1 tới 6.480.000 đ/m²
Khu vực thôn Đàn Long (còn lại), Đàn Trung và Thạnh Hòa, Phú Yên - Xã Tam Đàn
5 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
10 dòng · VT1 tới 1.620.000 đ/m²
Khu vực thôn Xuân Định - Xã Tam Đàn
4 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Mặt tiền ĐH 7 - Xã Tam Đàn
5 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn
9 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn
5 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Phía đông - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Phía tây - Khu vực chợ Khánh Thọ Tam Thái - Xã Tam Thái
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Quốc lộ 1A - Xã Tam An
5 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Quốc lộ 1A - Xã Tam Đàn
6 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái
9 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân
18 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Thị Trấn Phú Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.620.000 đ/m²
Thị trấn Phú Thịnh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Thị trấn Phú Thịnh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An
12 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn
13 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc
9 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước
10 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh)
9 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân
4 dòng · VT1 tới 4.080.000 đ/m²
Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Thái
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Tuyến ĐH 5 - Xã Tam Lộc
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân
9 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Tuyến ĐH 11 - Xã Tam Dân
12 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân
14 dòng · VT1 tới 5.210.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước
5 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX 1 - Xã Tam Dân
5 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Tuyến đường ĐX 2 - Xã Tam Dân
5 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Xã Tam An (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Xã Tam An (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Xã Tam Đại (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Đại (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Đàn
4 dòng · VT1 tới 5.780.000 đ/m²
Xã Tam Dân (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Đàn (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 92.000 đ/m²
Xã Tam Dân (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Đàn (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 46.000 đ/m²
Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Tam Lãnh (Miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Tam Lãnh (xã miền núi)
9 dòng · VT1 tới 570.000 đ/m²
Xã Tam Lộc (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Xã Tam Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 37.000 đ/m²
Xã Tam Phước
8 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Xã Tam Phước (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Thái
15 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Xã Tam Thái (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Tam Thái (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Tam Thành
11 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Xã Tam Thành (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Xã Tam Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 37.000 đ/m²
Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 74.000 đ/m²
Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 37.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) là 11.500.000 đồng/m², thấp nhất 14.000 đồng/m², trung vị 735.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.