Đơn giá đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
966 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An | Đất thương mại, dịch vụ | 3.255.000 | — | — | — | — |
| Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh | Đất ở tại đô thị | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh Đường Trần Hoán | Đất ở tại đô thị | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân QL 40B → đến giáp chợ mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.240.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9 | Đất ở tại đô thị | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Đường từ nhà ông Ấm → đến giáp nhà ông Khoa và 2 tuyến đường bên chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A | Đất thương mại, dịch vụ | 3.010.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Phước Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ hết nhà ông Hiền → đến hết đường vào chợ Cẩm Khê cũ (phía đối diện đường đến hết nhà bà Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ ngã 4 Kỳ Lý → đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cương (phía Bắc đường) và đến hết nhà ông Hồ Quang Huy (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.960.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Đàn Từ giáp nhà ông Nguyễn Sang (phía Bắc đường) và giáp nhà ông Ngà (phía Nam đường) → đến suối Lở (giáp Tam An) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ đường sắt → đến hết nhà bà Thủy (giáp mặt tiền KDC trường Trần Văn Dư) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Phước Từ giáp xã Tam An → đến hết nhà văn hóa thôn Cẩm Khê (phía nam đường), giáp nhà ông Cúc (Bắc đường) (bao gồm khu TĐC thôn Phú Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường quy hoạch trong Khu trung tâm Phố chợ Xã Tam Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m hướng ra chợ (4,0m -7,5m-4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.915.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.805.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ trại mộc ông Dũng → đến giáp Tam Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.775.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 15,5m không hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.760.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư chợ Mới Hòa Tây - Xã Tam An Mặt tiền khu dân cư chợ Mới Hòa Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Mặt tiền đường ĐH 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B đi nhà Văn Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.605.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Phước Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm → đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.590.000 | — | — | — | — |
| Khu vực chợ Tam Dân - Xã Tam Dân Các khu vực còn lại trong chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.580.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B) - Xã Tam Thái Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.499.000 | — | — | — | — |
| Chỉnh trang Khu dân cư Nhà văn hóa xã Tam Dân Đường QH rộng 11,5m (3m-5,5m-3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.480.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.484.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615 - Xã Tam An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.471.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường còn lại - Xã Tam Dân Từ QL 40B (nhà ông Hải) đi kênh chính Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.410.000 | — | — | — | — |
| Mặt tiền đường ĐH6 - Xã Tam Đàn Đoạn giáp ĐT 615 → đến đường sắt | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ suối Lở → đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.352.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu A - Xã Tam An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.325.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 269 | 5.750.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 8.050.000 | 168.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 222 | 11.500.000 | 240.000 |
| Đất ở tại đô thị | 55 | 9.000.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 92.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 90.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 86.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21 | 90.000 | 36.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
129 tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .