Đơn giá đất tuyến Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh | Đất ở tại nông thôn | 3.549.000 |
| Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất ở tại nông thôn | 3.292.000 |
| Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.484.000 |
| Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 |
| Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.774.000 |
| Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.646.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 3.549.000 | 3.292.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.484.000 | 2.304.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.774.000 | 1.646.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn đứng thứ 36 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .