Đơn giá đất tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
648 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.016.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 345.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập Nhánh tuyến 4 (N13-N14) | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện → đến cống hộp (gần đường đất vào làng Tắc Chươm) | Đất ở tại nông thôn | 190.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Dơn Đường bê tông nội bộ khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) → đến đường ĐH2.NTM | Đất thương mại, dịch vụ | 155.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH3 - Xã Trà Tập Từ ngã 3 Trà Tập → đến giáp cầu bê tông suối nước Bầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 155.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Gương → đến cuối tuyến nhà ông Hà) thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 145.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Từ cầu bê tông suối Nước Cung giáp xã Trà Vân → đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết | Đất ở tại nông thôn | 145.000 | — | — | — | — |
| Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh Đoạn từ ngã 3 giáp ĐH5.NTM → đến hết KDC làng ông Nút | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh Từ cầu bê tông suối Nước Na Nhà Ô Thiết → đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Tiêm → đến cuối tuyến nhà ô.Vũ) thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô. Thơ; nhà Ô Kiến → đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Dấu) thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM → đến cuối tuyến | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) → đến cuối tuyến | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã → đến cuối tuyến nhà ông Đường) thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 110.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng Đoạn đường vào khu ĐCĐC thôn 2 nhà ông Hoàng vào → đến Thôn 3 làng Đèn Pin (1,8 km) | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh Đoạn từ hết ranh giới KDC làng ông Nút → đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon PLong, tỉnh Kon Tum | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vinh từ giáp ranh giới xã Trà Vân → đến cầu bê tông suối Ngãi (Km 141+411,73) giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi | Đất ở tại nông thôn | 105.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Leng Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Leng | Đất ở tại nông thôn | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang Đoạn từ Trường Mẫu giáo Trà Cang → đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai Từ giáp QL 40B → đến hết ranh giới Trung tâm VH-TTTT huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH7.NTM đi qua địa bàn xã Trà Nam Đoạn từ Cầu Bê tông sông Tranh → đến giáp ranh giới xã Trà Linh. | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Nam Đoạn từ ĐH7.NTM → đến điểm Long Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô Mai cũ) - Xã Trà Vinh Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô. Mai cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru → đến cuối tuyến) thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng Đường vào KDC làng ông Tiêu, thôn 2. Điểm đầu tiếp giáp đường ĐCĐC vào thôn 2 (nhà ông Nia ) | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Điểm ĐCĐC thôn 3 - Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng Đoạn từ KDC làng Đèn Pin đi KDC làng ông Thương | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai → đến cầu bê tông Suối Buồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân Đoạn từ ngã 3 đường ĐH5.NTM vào → đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân Đoạn từ cầu Bê tông suối Nước Tay → đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập Từ giáp ngã 3 đường vào Trường THCS BT xã Trà Tập đi → đến hết ranh giới Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập Từ giáp ngã 3 đường vào khu dân cư Tu Lung → đến giáp đường vào nhà Văn hóa thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — | — | — |
| Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng Từ cầu Bê tông sông Leng → đến giáp ranh giới nhà bà Vui | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 85.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 → đến nhà văn hoá nóc Măng Ây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don Đoạn từ Km 2+950 giáp xã Trà Mai → đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) → đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Mai Đường vào nóc ông Rế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Tập Đất 2 bên đường vào làng Tawk Rồi thuộc khu dân cư Tu Nương, thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh Đoạn từ hết ranh giới KDC Măng Lùng → đến cuối tuyến. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.000 | — | — | — | — |
| ĐX 2B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam Từ nhà Cường (Thủy) → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.000 | — | — | — | — |
| ĐX 1B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam Từ nhà Nghĩa (Phượng) → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 58.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 | — | — | — | — |
| Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 36.000 | 31.000 | 25.000 | 19.000 | — |
| Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 36.000 | 31.000 | 25.000 | 19.000 | — |
Tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 2.947.000 | 71.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 2.105.000 | 51.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 4.210.000 | 102.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 37.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 16.000 | 7.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 35.000 | 16.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 24.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 19 | 16.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 19 | 16.000 | 7.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 17 | 32.000 | 14.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 24 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
97 tuyến đường tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .