Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
45 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 |
| Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.016.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường | Đất ở tại nông thôn | 3.208.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai | Đất ở tại nông thôn | 3.208.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai | Đất ở tại nông thôn | 2.444.000 |
| Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện | Đất ở tại nông thôn | 2.296.000 |
| Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B | Đất ở tại nông thôn | 2.296.000 |
| Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện | Đất ở tại nông thôn | 2.245.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.245.000 |
| Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến | Đất ở tại nông thôn | 2.032.000 |
| Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai | Đất ở tại nông thôn | 1.929.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.710.000 |
| Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.607.000 |
| Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.607.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi → đến hết lô F37 bên phải đường và F39 bên trái đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.604.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.604.000 |
| Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.571.000 |
| Đất hai bên đường bê tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.422.000 |
| Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.350.000 |
| Đất 2 bên đường bê tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.222.000 |
| Từ ngã 3 trước cổng TT Y Tế huyện → đến hết ranh giới Kho Bạc huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.148.000 |
| Từ ngã 3 UBND huyện qua trung tâm y tế huyện → đến giáp Quốc Lộ 40.B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.148.000 |
| Đất hai bên đường bê tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi → đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.122.000 |
| Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015.000 |
| Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường) | Đất ở tại nông thôn | 965.000 |
| Từ giáp đường ĐH10.NTM → đến hết trường mầm non Hoa Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 964.000 |
| Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM | Đất thương mại, dịch vụ | 931.000 |
| Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết) | Đất ở tại nông thôn | 887.000 |
| Đường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 725.000 |
| Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường) | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 |
| Đất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 |
| Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết) | Đất thương mại, dịch vụ | 620.000 |
| Đất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 482.000 |
| Đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 443.000 |
| Ngã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 441.000 |
| Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 441.000 |
| Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 397.000 |
| Ngã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 |
| Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 |
| Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 |
| Từ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 220.000 |
| Đường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 198.000 |
| Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 168.000 |
| Đất hai bên đường bê tông vào làng làng Tắc Chươm → đến hết bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 120.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 1.604.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 2.245.000 | 168.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 13 | 3.208.000 | 397.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai đứng thứ 3 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .