Đơn giá đất tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
648 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM | Đất thương mại, dịch vụ | 931.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết) | Đất ở tại nông thôn | 887.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 886.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm | Đất ở tại nông thôn | 858.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà MaiTừ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ ngã 3 Bưu điện → đến giáp cống hộp qua đường nhà Thanh - Nga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ giáp đường ĐH10.NTM → đến ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 769.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐường từ giáp đất 2 bên đường bê tông số 3 → đến đến hết lô H-12 bên phải đường và G-12 bên trái đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 725.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 701.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền | Đất ở tại nông thôn | 689.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường) | Đất thương mại, dịch vụ | 675.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐất hai bên đường bê tông vào làng ông già Nôn, từ nhà Thanh (Nga) → đến giáp ĐH10.NTM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà MaiTừ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 637.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ cống họp qua đường nhà Thanh - Nga → đến giáp ngã ba đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 633.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà TậpNhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2) | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Đường ĐH3 - Xã Trà TậpTừ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập | Đất ở tại nông thôn | 620.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết) | Đất thương mại, dịch vụ | 620.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ giáp ngã 3 đường vào Trường Dân tộc Bán trú THCS Trà Mai → đến đến cống hộp qua đường (nhà Thuận -Phượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 549.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà MaiTừ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ | Đất ở tại nông thôn | 494.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 482.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐất hai bên đường vào nóc ông Dư (Từ giáp trường mầm non Hoa Mai → đến hết nóc ông Dư nhà ông Tường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 482.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà MaiTừ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 445.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch (từ nhà Thuận Thắng → đến nhà Tào Miết) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 443.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiNgã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 441.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 441.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà TậpNhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà TậpNhánh tuyến 2 (N11-N8) | Đất ở tại nông thôn | 434.000 |
| Đường ĐH3 - Xã Trà TậpTừ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 434.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ đường vào khu tập thể phòng Tài chính - Kế hoạch → đến giáp cống hộp qua đường nhà ông Rơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 429.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 397.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ ngã ba nhà ông Võ Đăng Chín → đến cuối đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 397.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 397.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà MaiTừ ngã 3 đi Trà Cang cũ → đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400 | Đất ở tại nông thôn | 367.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường nhà ông Rơm → đến ngã ba Quốc lộ 40B (nhà Lệnh - Hậu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 344.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà TậpNhánh tuyến 3 (N8-N12) | Đất ở tại nông thôn | 325.000 |
| Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà MaiTừ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiNgã 3 từ khu tập thể Phòng Kinh tế - Hạ tầng → đến giáp đường nóc ông Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 315.000 |
| Đường ĐH3 - Xã Trà TậpTừ cầu sông Tranh → đến ngã 3 Trà Tập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 310.000 |
| Đường ĐH3 - Xã Trà TậpTừ ngã 3 Trà Tập → đến giáp cầu bê tông suối nước Bầu | Đất ở tại nông thôn | 310.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà TậpNhánh tuyến 1 (Từ cầu sông Tranh → đến ngã 3 đi nhánh tuyến 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 310.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ ngã 3 nóc ông Lâm (nhà Ô.Bảy) → đến nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 308.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ cống hộp qua đường nhà bà Hiền → đến Cầu Nước Là | Đất ở tại nông thôn | 306.000 |
| Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà TậpNhánh tuyến 2 (N11-N8) | Đất thương mại, dịch vụ | 303.000 |
| Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà MaiTừ cầu Nước Là → đến giáp cầu bê tông Nước Ui (nhà Bốn - Nga) | Đất ở tại nông thôn | 299.000 |
| Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiĐường từ hết ranh giới Kho bạc huyện → đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 |
| Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà MaiTừ ngã ba nhà ông Hà → đến cuối đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 277.000 |
Tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 2.947.000 | 71.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 2.105.000 | 51.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 4.210.000 | 102.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 37.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 16.000 | 7.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 35.000 | 16.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 24.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 19 | 16.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 19 | 16.000 | 7.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 17 | 32.000 | 14.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 24 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
97 tuyến đường tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .