Bảng giá đất Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

648 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) Đất trồng cây lâu năm23.00019.00018.00016.000
Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm22.00019.00017.00016.000
Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm22.00019.00018.00016.000
Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm22.00018.00017.00016.000
Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm22.00019.00018.00016.000
Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm21.00018.00017.00016.000
Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm21.00018.00017.00016.000
Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm21.00018.00017.00016.000
Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)18.00015.00012.0009.000
Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)18.00015.00012.0009.000
Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)18.00015.00012.0009.000
Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)18.00016.00012.0009.000
Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)17.00015.00012.0009.000
Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản17.00014.00011.0009.000
Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)17.00015.00012.0009.000
Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) Đất nuôi trồng thủy sản17.00014.00011.0009.000
Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản17.00014.00012.0009.000
Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản17.00014.00011.0009.000
Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản17.00014.00012.0009.000
Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)17.00015.00012.0009.000
Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)17.00015.00012.0009.000
Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản17.00015.00012.0009.000
Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nướcĐất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)17.00015.00012.0009.000
Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) Đất rừng phòng hộ16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) Đất rừng đặc dụng16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0008.000
Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00014.00011.0008.000
Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0008.000
Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác16.00013.00011.0008.000
Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0008.000
Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) Đất rừng sản xuất16.00013.00010.0007.000
Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác15.00012.00010.0008.000
Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất15.00012.0009.0006.000
Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ15.00012.0009.0006.000
Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng15.00012.0009.0006.000
Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác15.00013.00011.0008.000
Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác15.00013.00011.0008.000
Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác15.00013.00011.0008.000

Mặt bằng giá đất Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
4.210.000
đồng/m²
Trung vị VT1
101.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
648
dòng
Số tuyến đường
100
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,4% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1742.947.00071.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1712.105.00051.000
Đất ở tại nông thôn1684.210.000102.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2037.00017.000
Đất rừng sản xuất2016.0007.000
Đất nuôi trồng thủy sản2035.00016.000
Đất trồng cây lâu năm2024.00010.000
Đất rừng đặc dụng1916.0007.000
Đất rừng phòng hộ1916.0007.000
Đất trồng cây hằng năm khác1732.00014.000

Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 24 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

97 tuyến đường tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vân
3 dòng · VT1 tới 108.000 đ/m²
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1, 2, 3,4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Vinh.
3 dòng · VT1 tới 146.000 đ/m²
Các khu vực còn lại không thuộc mục 1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
6 dòng · VT1 tới 127.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
45 dòng · VT1 tới 3.208.000 đ/m²
Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đất 2 bên đường bê tông khu vực trung tâm xã - Xã Trà Leng
6 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Đất 2 bên đường ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng) - Xã Trà Leng
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất 2 bên đường ĐH1.NTM - Xã Trà Dơn
6 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
Đất 2 bên đường ĐH2.NTM - Xã Trà Dơn
12 dòng · VT1 tới 242.000 đ/m²
Đất 2 bên đường ĐH5 - Xã Trà Vinh
6 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đất 2 bên đường ĐH7.NTM - Xã Trà Linh
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi KDC Lăng Lương - Xã Trà Tập
12 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 2 - Xã Trà Tập
8 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đất 2 bên đường liên thôn 1 đi thôn 3 - Xã Trà Tập
6 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
18 dòng · VT1 tới 1.606.000 đ/m²
Đoạn đường ĐH5.NTM đi nóc ông Tý thôn 1 - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 145.000 đ/m²
Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 177.000 đ/m²
Đường bê tông đi thôn 2 - Xã Trà Cang
3 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Cang
12 dòng · VT1 tới 133.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào các khu dân dân cư tập trung - Xã Trà Vân
11 dòng · VT1 tới 143.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 1 - Xã Trà Vinh
9 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Đắc Ru 2 3 (làng Ô Ca Ô Yến cũ) - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 145.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Đoàn - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Nút - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Làng ông Tý - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 158.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Tu Tút - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Bê tông nội bộ vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô Mai cũ) - Xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường bê tông thôn 1 - Xã Trà Cang
6 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Đường Bê tông vào các KDC - Xã Trà Dơn
11 dòng · VT1 tới 172.000 đ/m²
Đường Bê tông vào KDC Răng Rung; Mô Rối thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường Bê tông vào khu dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường bê tông vào thôn 3, làng Tắc Lang - Đường bê tông tiếp giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông thuộc thôn 3, xã Trà Linh
3 dòng · VT1 tới 137.000 đ/m²
Đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang (C72) - Xã Trà Tập
6 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường ĐH3 - Xã Trà Tập
9 dòng · VT1 tới 620.000 đ/m²
Đường ĐH3.NTM Trà Tập đi Trà Cang, Trà Linh - Xã Trà Cang
12 dòng · VT1 tới 151.000 đ/m²
Đường ĐH5.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Vân
6 dòng · VT1 tới 193.000 đ/m²
Đường ĐH6.NTM đoạn qua địa bàn xã Trà Don
9 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Đường ĐH7.NTM đi qua địa bàn xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Đường ĐH8.NTM - Xã Trà Vân
6 dòng · VT1 tới 193.000 đ/m²
Đường ĐH11.NTM - Đường Tây Tắc Pỏ - Xã Trà Mai
9 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường đi thôn 5 - Xã Trà Cang
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²
Đường Đông Trường Sơn (Thạnh Mỹ - Đà Lạt) - Xã Trà Mai
3 dòng · VT1 tới 167.000 đ/m²
Đường giao thông tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng - Xã Trà Linh
3 dòng · VT1 tới 127.000 đ/m²
Đường giao thông tuyến Trà Linh-Măng Lùng - Xã Trà Linh
9 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Đường giao thông vào khu dân cư thôn 3 Trà Tập - Xã Trà Tập
12 dòng · VT1 tới 620.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Làng Lê (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 147.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Măng Ây (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
6 dòng · VT1 tới 157.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Tắc Lang (thôn 1) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Tắc Nầm (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 127.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Tắc Tố (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 127.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC trung tâm xã (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 202.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Tu Hôn (thôn 3) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 127.000 đ/m²
Đường nội bộ KDC Tu Xoa (thôn 2) - Đường bê tông đến các khu dân cư thôn 1: thôn 2; thôn 3 - Xã Trà Don
3 dòng · VT1 tới 132.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Don
8 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
19 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 131.000 đ/m²
Đường Trà Vinh đi Đắc Ru - Xã Trà Vinh
6 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân
6 dòng · VT1 tới 193.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông đoạn qua địa phận xã Trà Vinh
3 dòng · VT1 tới 105.000 đ/m²
Đường vào Điểm ĐCĐC thôn 3 - Đất 2 bên đường bê tông đi thôn 3 - Xã Trà Leng
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
ĐX 1A - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
ĐX 1B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 117.000 đ/m²
ĐX 2A - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 113.000 đ/m²
ĐX 2B - đoạn ngã ba ĐH7.NTM - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 117.000 đ/m²
ĐX 3A - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 113.000 đ/m²
ĐX 3B - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 113.000 đ/m²
ĐX 3C - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 113.000 đ/m²
ĐX 4A - Xã Trà Nam
3 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH3.NTM - Xã Trà Linh
3 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH9.NTM - Xã Trà Mai
9 dòng · VT1 tới 202.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
21 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Xã Trà Cang
3 dòng · VT1 tới 102.000 đ/m²
Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 34.000 đ/m²
Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Trà Dơn
15 dòng · VT1 tới 222.000 đ/m²
Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư)
13 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư)
14 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Trà Leng
3 dòng · VT1 tới 105.000 đ/m²
Xã Trà Leng (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Trà Linh
3 dòng · VT1 tới 102.000 đ/m²
Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 34.000 đ/m²
Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Trà Mai
3 dòng · VT1 tới 157.000 đ/m²
Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 37.000 đ/m²
Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Trà Nam
6 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 34.000 đ/m²
Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²
Xã Trà Tập
6 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Trà Vân
9 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 18.000 đ/m²
Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 17.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) là 4.210.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 101.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 24 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ