Đơn giá đất tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
648 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 23.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 |
| Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 19.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 |
| Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 19.000 | 18.000 | 16.000 |
| Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Trà Cang (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây lâu năm | 21.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
| Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 18.000 | 16.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 14.000 | 11.000 | 9.000 |
| Xã Trà Leng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 14.000 | 11.000 | 9.000 |
| Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 14.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 14.000 | 11.000 | 9.000 |
| Xã Trà Tập (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 14.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 17.000 | 15.000 | 12.000 | 9.000 |
| Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Cang (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 14.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Mai (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Linh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Mai (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Nam (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Tập (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Vân (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Dơn (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 7.000 |
| Xã Trà Vinh (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 12.000 | 10.000 | 8.000 |
| Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Trà Vinh (Đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Xã Trà Vân (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Don (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| Xã Trà Dơn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 15.000 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
Tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 2.947.000 | 71.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 2.105.000 | 51.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 4.210.000 | 102.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 37.000 | 17.000 |
| Đất rừng sản xuất | 20 | 16.000 | 7.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 20 | 35.000 | 16.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 20 | 24.000 | 10.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 19 | 16.000 | 7.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 19 | 16.000 | 7.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 17 | 32.000 | 14.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 24 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
97 tuyến đường tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .