Đơn giá đất tuyến Xã Trà Mai thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường vào nóc ông Rế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 78.000 |
| Đường vào nóc ông Rế | Đất ở tại nông thôn | 157.000 |
| Đường vào nóc ông Rế | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 78.000 | 78.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 157.000 | 157.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 109.000 | 109.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trà Mai đứng thứ 32 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .