Đơn giá đất tuyến Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư) thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 34.000 | 30.000 | 24.000 | 18.000 |
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 27.000 | 22.000 | 17.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 29.000 | 24.000 | 20.000 | 16.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 18.000 | 17.000 | 16.000 |
Tại tuyến Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư), giá VT2 bình quân bằng 83,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 16,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất | 1 | 15.000 | 15.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 34.000 | 34.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 32.000 | 32.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 29.000 | 29.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 22.000 | 22.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trà Nam (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 88 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .