Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
19 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 345.000 |
| Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 110.000 |
| Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện | Đất ở tại nông thôn | 4.210.000 |
| Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.947.000 |
| Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.105.000 |
| Từ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My | Đất ở tại nông thôn | 1.606.000 |
| Từ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My | Đất thương mại, dịch vụ | 1.124.000 |
| Từ ngã 3 đường QL 40B với ĐH10.NTM (nhà Lệnh -Hậu) → đến cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 803.000 |
| Từ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu) | Đất ở tại nông thôn | 637.000 |
| Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ | Đất ở tại nông thôn | 494.000 |
| Từ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu) | Đất thương mại, dịch vụ | 445.000 |
| Từ ngã 3 đi Trà Cang cũ → đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400 | Đất ở tại nông thôn | 367.000 |
| Từ Cầu Bê tông suối Re → đến Ngã 3 đường QL 40B với đường ĐH10.NTM (nhà Lệnh- Hậu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 318.000 |
| Từ Cầu Nước xa → đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn | Đất ở tại nông thôn | 260.000 |
| Từ ngã 3 đi Trà Cang cũ → đến giáp ranh giới xã Trà Don đoạn Km 113+400 | Đất thương mại, dịch vụ | 256.000 |
| Từ hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện → đến giáp ngã 3 đường đi Trà Cang cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Từ Cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn → đến giáp cầu BT suối nước Re | Đất thương mại, dịch vụ | 154.000 |
| Từ Cầu Nước xa → đến cầu treo sông Tranh đi Trà Dơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 130.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 4.210.000 | 220.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 2.947.000 | 154.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 2.105.000 | 110.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai đứng thứ 2 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .