Đơn giá đất tuyến Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân thuộc Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai → đến cầu bê tông Suối Buồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 96.000 |
| Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai → đến cầu bê tông Suối Buồn | Đất ở tại nông thôn | 193.000 |
| Từ cầu bê tông Suối Buôn → đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi | Đất ở tại nông thôn | 168.000 |
| Từ cầu Bê tông Khe Nóa giáp xã Trà Mai → đến cầu bê tông Suối Buồn | Đất thương mại, dịch vụ | 135.000 |
| Từ cầu bê tông Suối Buôn → đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi | Đất thương mại, dịch vụ | 117.000 |
| Từ cầu bê tông Suối Buôn → đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 84.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 96.000 | 84.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 193.000 | 168.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 135.000 | 117.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Vân đứng thứ 14 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .