Đơn giá đất tuyến Xã Tam Đàn thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
4 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.890.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư cụm Công nghiệp - TTCN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn, Khu TĐC cụm CN Tam Đàn mở rộng. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất ở tại nông thôn | 5.780.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư - TĐC GPMB QL1A (Trừ các lô có mặt tiền QL1A) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.046.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.890.000 | 750.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 5.780.000 | 5.780.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.046.000 | 4.046.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Đàn đứng thứ 14 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .