Đơn giá đất tuyến Xã Tam Phước thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ Cẩm Khê mới → đến kênh N10A (đường quy hoạch 27m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến NTM từ ĐT 615 → Suối Là Gà (giáp P.Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | 940.000 | — | — | — | — |
| Tuyến NTM từ ĐT 615 → Suối Là Gà (giáp P.Thịnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 658.000 | — | — | — | — |
| Tuyến NTM từ ĐT 615 → Suối Là Gà (giáp P.Thịnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 4.200.000 | 658.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 6.000.000 | 940.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.000.000 | 470.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Phước đứng thứ 12 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .