Đơn giá đất tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
966 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.304.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ kênh Phú Ninh → đến nhà ông Thuận | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hoán - Thị Trấn Phú Ninh Đường Trần Hoán | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 | — | — | — | — |
| Đường số 26/03 - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 | — | — | — | — |
| Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Long (Trừ KDC số 5) - Thị Trấn Phú Ninh Đường bê tông trong Khu dân cư số 5 | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Văn Dư - Đường nội bộ khu dân cư số 2 - Thị Trấn Phú Ninh Từ giáp đường Đỗ Thế Chấp → đến giáp Tam Đàn | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Võ Nguyên Giáp → đến đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Văn An (Dọc bờ kè) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ ngã tư đường ĐH9 → đến giáp xã Tiên Phong | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Phú Ninh Đoạn từ suối La Gà (giáp Tam Phước) → đến giáp ranh giới nhà ông Nguyễn Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp - Thị Trấn Phú Ninh Từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu Suối Cái → đến ngã tư đường ĐH9 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.205.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ cầu La Gà → đến giáp kênh N10A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.150.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Tây trường Trần Văn Dư (trừ các lô mặt tiền đường DT 615) - Xã Tam An | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Điểm dân cư Máy Kéo, KDC Thạnh Hòa 1 cũ - Xã Tam Đàn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Phú Ninh Từ Nghĩa trang liệt sỹ → Trường Nguyễn Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Tấn Vinh - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ĐH 2 (đường Ngang) - Xã Tam Dân Từ QL40B → đến giáp Phú Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ hết nhà ông Thuận → đến giáp Tam Lộc | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc 2 bên đường bê tông GTNT - Xã Tam Đại Từ hết đất nhà ông Tẩn → đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân Đường từ QL 40B (ông Trần Văn Sơn) → đến đường ĐH 9 (trường Lê Hoàng cơ sở 2) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Đông - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.995.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Thế Chấp (sáp nhập 03 đoạn thành 1) - Thị Trấn Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.995.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Thái KDC Khánh Xuân, thôn Khánh Thọ, xã Tam Thái | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu C - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư khai thác quỹ đất - Khu B - Xã Tam An | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư - Tái định cư Hòa Đông - Xã Tam Đại | Đất ở tại nông thôn | 1.940.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường và khu vực còn lại - Xã Tam Dân Đường QL 40B cũ (Hồ Mỹ) → đến giáp QL 40B mới (Ngô Văn Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ trường Nguyễn Bỉnh Khiêm → đến đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 5 (Tam Thành - Tam An) - Xã Tam An Quốc lộ 1A → đến đầu Gò Bông | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn Từ ĐH 6 → đến giáp Phú Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 11 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu Sa Đông → đến hết nhà ông Nguyễn Quế | Đất ở tại đô thị | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 1 (đường ngang) - Xã Tam Phước Từ kênh N10A → đến hết nhà ông Sương | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường vào HTX 2 - Xã Tam Đại Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh → đến giáp kênh N4) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Xã Tam Thái Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 615 - Xã Tam An Từ giáp nhà bà Thủy → đến cổng chào Tam Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.785.000 | — | — | — | — |
| Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Chồi Sũng - Xã Tam Đàn Đường 27m (5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.774.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh - Xã Tam Đàn Đường quy hoạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.765.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc lộ 40B) - Xã Tam Thái Các thửa đất tiếp giáp với đường bê tông hiện trạng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 88,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 269 | 5.750.000 | 120.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 8.050.000 | 168.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 222 | 11.500.000 | 240.000 |
| Đất ở tại đô thị | 55 | 9.000.000 | 500.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 92.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 90.000 | 18.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 86.000 | 16.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 56.000 | 14.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 21 | 90.000 | 36.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 17 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
129 tuyến đường tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .